
Dion Kacuri
Tiền vệ ·
SC Austria Lustenau
Câu chuyện sự nghiệp Dion Kacuri qua từng mùa
Dion Kacuri sinh ngày 11/02/2004, mang quốc tịch Kosovo; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 21/22 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng Grasshopper Club Zürich, năm anh bước sang tuổi 17. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 12 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 12/01/2022, khi anh chuyển từ Grasshopper Club Zürich II U21 sang Grasshopper Club Zürich, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Grasshopper Club Zürich được ghi bằng 1 bàn sau 50 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 21/22 đến mùa 23/24.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 22/23 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng Grasshopper Club Zürich, với 1 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 18. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 2 bàn cùng 2 kiến tạo. Cùng quãng đó là 113 trận có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 3 trận cho đội tuyển Kosovo, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Giai đoạn đang diễn ra tại SC Austria Lustenau bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ Basel theo dạng cho mượn. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Áo, anh ra sân 7 trận và ghi 1 bàn. Tại SC Austria Lustenau, anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Dion Kacuri
Theo thống kê từng mùa, Dion Kacuri ghi 2 bàn qua 113 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Grasshopper Club Zürich chiếm 44% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grasshopper Club Zürich | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 12 | 101 | 0 | 0 | 6,48 |
| Grasshopper Club Zürich | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 25 | 229 | 1 | 0 | 6,44 |
| Basel | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 14 | 337 | 0 | 0 | 6,77 |
| Yverdon-Sport FC | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 21 | 727 | 0 | 1 | 6,62 |
| Grasshopper Club Zürich | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 13 | 128 | 0 | 0 | 6,66 |
| Basel | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 15 | 530 | 0 | 1 | 6,76 |
| Basel | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 135 | 0 | 0 | 7,05 |
| Basel | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Austria Lustenau | 26/27 | VĐQG Áo | 7 | 620 | 1 | 0 | 7,13 |
| SC Austria Lustenau | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kosovo | 26/27 | UEFA Nations League | 3 | 59 | 0 | 0 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Dion Kacuri: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Dion Kacuri là tiền vệ 22 tuổi đang chơi cho SC Austria Lustenau. Số áo của anh tại SC Austria Lustenau là 8. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 11/2/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Kosovo
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- SC Austria Lustenau
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Dion Kacuri thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 22, Dion Kacuri là tiền vệ trong danh sách đăng ký của SC Austria Lustenau. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 8.
- Câu lạc bộ
- SC Austria Lustenau
- Giải đấu
- VĐQG Áo
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Dion Kacuri thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Áo, Dion Kacuri đóng góp 1 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 89 phút trên sân. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,44.
- 7 Trận
- 620 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,44 xG
- 0,44 xA
- 13 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Dion Kacuri
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Dion Kacuri thi đấu 440 phút, trung bình 88 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,08 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | SCR Altach | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 13-09 | FK Austria Wien | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 28-08 | WSG Tirol | 0–4 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 22-08 | SK Sturm Graz | 1–1 | 88 | 0/0 | 7,3 |
| 15-08 | Wolfsberger AC | 2–1 | 82 | 0/0 | 7,3 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Dion Kacuri
Dion Kacuri gia nhập Grasshopper Club Zürich theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 12/01/2022. Lượt liền trước trong hồ sơ: Grasshopper Club Zürich sang Basel ngày 07/02/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 12/1/2022 | Grasshopper Club Zürich II U21 | Grasshopper Club Zürich | Không công bố |
| 7/2/2024 | Grasshopper Club Zürich | Basel | Không công bố |
| 12/7/2024 | Basel | Yverdon-Sport FC | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Yverdon-Sport FC | Basel | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2026 | Basel | SC Austria Lustenau | Cho mượn |
| 30/6/2027 | SC Austria Lustenau | Basel | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Dion Kacuri khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Dion Kacuri, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 3 trận cho đội tuyển Kosovo.
3 trận 0 bàn Lần gần nhất: 1/10/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Dion Kacuri
- Dion Kacuri bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Dion Kacuri 22 tuổi (sinh ngày 11/02/2004), cao 188 cm.
- Dion Kacuri ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dion Kacuri ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Áo và ghi 1 bàn.
- Dion Kacuri đang khoác áo đội bóng nào?
- SC Austria Lustenau là CLB hiện tại của Dion Kacuri, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Áo · Lịch thi đấu SC Austria Lustenau
Cập nhật lần cuối: 21:24 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.