Basel
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Basel đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Basel
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Thuỵ Sĩ đang có Basel, đội đứng thứ 7. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Basel hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 7 đang nằm trong nhóm đua trụ hạng. Ngay sau lưng là FC Luzern, kém 1 điểm. Ngôi đầu của FC Lugano còn xa 15 điểm.
Basel qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Basel thua FC Vaduz 0-3 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Thành tích sân nhà và sân khách của Basel
Basel ghi 7 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn ở sân nhà.
Chân sút chủ lực của Basel
6 bàn của Žan Celar đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Basel. Chân sút này đã đá 10 trận với 877 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 35% số bàn của toàn đội.
Giới thiệu Basel
Sân nhà của Basel, đội bóng Thụy Sĩ, là St. Jakob-Park. Sức chứa của St. Jakob-Park là 37.994 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2001.
Basel ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Basel đang là −3. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Basel đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Basel về sân nhà tiếp Grasshopper Club Zürich trên sân St. Jakob-Park lúc 22h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Grasshopper Club Zürich bước vào trận khi đứng thứ 11 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Grasshopper Club Zürich là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yannick Marchand | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Jonas Omlin | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Nicolas Vouilloz | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Bećir Omeragić | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | Metinho | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 6 | Keigo Tsunemoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Philip Otele | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Ludwig Thorell | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Žan Celar | Tiền đạo | Slovenia |
| 10 | Xherdan Shaqiri | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Kazeem Olaigbe | Tiền vệ | Bỉ |
| 13 | Mirko Salvi | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Andrej Bačanin | Tiền vệ | Serbia |
| 17 | Aaron Malouda | Tiền vệ | Pháp |
| 17 | Alessandro Barbieri | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Asane Sow | Tiền vệ | Senegal |
| 22 | Clément Michelin | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Flavius Daniliuc | Hậu vệ | Áo |
| 25 | Coleen Louis | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Gabriel Sigua | Tiền vệ | Georgia |
| 27 | Kevin Rüegg | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 29 | Moussa Cissé | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Adriano Onyegbule | Tiền vệ | Đức |
| 37 | Giacomo Koloto | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 41 | Jean Doucoure | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 43 | Noah Kakor | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Jonas Harder | Tiền vệ | Ý |
| 46 | Kaio Eduardo | Tiền đạo | Brazil |
| 48 | Bennett Hoch | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 49 | Renato Widmer D'Autilia | Thủ môn | Ý |
| 55 | Akpe Victory | Hậu vệ | Nigeria |