
Flavius Daniliuc
Hậu vệ ·
Basel
Flavius Daniliuc thuộc biên chế CLB nào?
Tại Basel, Flavius Daniliuc mang áo số 24, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 5,3 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Thuỵ Sĩ.
- Câu lạc bộ
- Basel
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,3 triệu EUR (ước tính)
Flavius Daniliuc thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, Flavius Daniliuc góp mặt 10 trận trong màu áo Basel. Mỗi trận anh có trung bình 92 phút trên sân. Mùa này anh tích luỹ 0,62 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 10 Trận
- 920 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,62 xG
- 0,20 xA
- 11 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,79 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Flavius Daniliuc
Sinh ngày 27/04/2001, Flavius Daniliuc là hậu vệ và hiện thuộc Basel. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 186 cm. Chân thuận của anh là chân cả hai.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 27/4/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Áo
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- Basel
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,3 triệu EUR (ước tính)
Flavius Daniliuc thi đấu thế nào gần đây?
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Flavius Daniliuc tích luỹ 455 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,62.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | FC Vaduz | 3–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 20-09 | FC St. Gallen 1879 | 1–3 | 95 | 0/0 | 5,8 |
| 13-09 | FC Luzern | 2–4 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 06-09 | FC Lugano | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 03-09 | FC Sion | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,2 |
Hành trình sự nghiệp của Flavius Daniliuc
Hồ sơ sự nghiệp của Flavius Daniliuc trải qua ít nhất 7 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau. Số liệu từng mùa cộng dồn: 4 bàn, 220 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nice | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,40 |
| Basel | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 28 | 2328 | 2 | 0 | 7,07 |
| Hellas Verona | 24/25 | Serie A | 35 | 1004 | 0 | 0 | 6,58 |
| Us Salernitana 1919 | 23/24 | Serie A | 17 | 766 | 0 | 0 | 6,55 |
| Us Salernitana 1919 | 22/23 | Serie A | 31 | 2195 | 0 | 2 | 6,77 |
| Nice | 2022 | Ligue 1 | 2 | 91 | 0 | 0 | 6,90 |
| Nice | 2021 | Ligue 1 | 37 | 1297 | 0 | 0 | 6,81 |
| Nice | 2020 | Ligue 1 | 37 | 1473 | 1 | 0 | 6,76 |
| Basel | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 630 | 1 | 1 | 7,20 |
| Nice | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 2026 | Club Friendlies | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Austria | 24/25 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Austria | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 9 | 830 | 0 | 1 | 6,76 |
| Austria | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 53 | 0 | 0 | 6,55 |
| Nice | — | Coupe de France | 2 | 56 | 0 | 0 | 6,40 |
| Nice | — | Coupe de France | 5 | 192 | 0 | 0 | 7,03 |
| Us Salernitana 1919 | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Us Salernitana 1919 | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 1 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Flavius Daniliuc
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Flavius Daniliuc là ngày 01/07/2020, khi anh rời FC Bayern München U19 sang Nice theo dạng chuyển nhượng tự do — năm anh bước sang tuổi 19. Anh đến Basel ngày 01/09/2025 từ US Salernitana 1919 với phí 500 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận anh ra sân 10 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn và 2 kiến tạo sau 45 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Basel. Trong đội hình Basel, anh mang áo số 24, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hồ sơ ghi cho anh 1 bàn sau 90 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Nice. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Nice tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 20/21, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Us Salernitana 1919 đón anh ngày 29/08/2022 từ Nice theo mức phí 5,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 kiến tạo sau 50 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2020 tại Ligue 1 ở Nice, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn cùng 5 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 220 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 22/23 tại Serie A trong màu áo Us Salernitana 1919, khi anh có 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 21 tuổi.
Flavius Daniliuc từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Flavius Daniliuc là từ Nice sang Us Salernitana 1919 ngày 29/08/2022, phí 5,8 triệu EUR. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 5,3 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/8/2022 | Nice | Us Salernitana 1919 | 5,8 triệu EUR |
| 30/6/2024 | Red Bull Salzburg | Us Salernitana 1919 | Trở lại sau cho mượn |
| 30/6/2025 | Hellas Verona | Us Salernitana 1919 | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2014 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2020 | FC Bayern München U19 | Nice | Tự do |
| 29/8/2022 | Nice | Salernitana | 5,8 triệu EUR |
| 31/1/2024 | Us Salernitana 1919 | Red Bull Salzburg | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Red Bull Salzburg | Salernitana | Không công bố |
| 30/8/2024 | Us Salernitana 1919 | Hellas Verona | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Hellas Verona | Salernitana | Không công bố |
| 1/9/2025 | US Salernitana 1919 | Basel | 500 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Flavius Daniliuc
- Flavius Daniliuc có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận Flavius Daniliuc có 0 bàn qua 10 trận và có 1 kiến tạo.
- Flavius Daniliuc đang khoác áo đội bóng nào?
- Flavius Daniliuc hiện khoác áo Basel, mang áo số 24 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Flavius Daniliuc bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Flavius Daniliuc 25 tuổi (sinh ngày 27/04/2001), cao 186 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu Basel
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.