
Bećir Omeragić
Hậu vệ ·
Basel
Câu chuyện thi đấu của Bećir Omeragić, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Bećir Omeragić bắt đầu từ mùa 18/19 cùng FC Zürich, năm anh tròn 16 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2018, khi anh đầu quân cho FC Zürich, năm anh tròn 16 tuổi. Quãng ở FC Zürich được ghi bằng 1 kiến tạo sau 124 trận có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 18/19 đến 22/23. Mùa 18/19 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần.
Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 3 bàn và 1 kiến tạo. Anh có 225 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại Hạng Hai Pháp ở Montpellier là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh tròn 23 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Basel bắt đầu ngày 16/02/2026, khi anh đến từ Montpellier theo mức phí 2,3 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, anh ra sân 7 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 19 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Basel. Tại Basel, anh khoác áo số 4 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Sự nghiệp thi đấu của Bećir Omeragić qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Bećir Omeragić có tên trong danh sách thi đấu 225 lần cho 3 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 3 bàn qua 225 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 18/19 cùng FC Zürich.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Zürich | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 27 | 2313 | 0 | 1 | 6,91 |
| FC Zürich | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 29 | 1689 | 0 | 0 | 6,67 |
| FC Zürich | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Zürich | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 10 | 616 | 0 | 0 | 6,73 |
| FC Zürich | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 29 | 2374 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Zürich | 19/20 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 23 | 1646 | 0 | 0 | 6,77 |
| FC Zürich | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montpellier | 2024 | Ligue 1 | 23 | 1803 | 0 | 0 | 6,70 |
| Montpellier | 2023 | Ligue 1 | 30 | 2312 | 0 | 0 | 6,97 |
| FC Zürich | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Montpellier | 2025 | Hạng Hai Pháp | 22 | 1973 | 2 | 0 | 6,88 |
| Basel | 2026 | Club Friendlies | 4 | 56 | 0 | 0 | 6,55 |
| Switzerland | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 11 | 0 | 0 | 6,40 |
| Switzerland | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 115 | 0 | 0 | 6,45 |
| Switzerland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Basel | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 9 | 466 | 0 | 0 | 6,82 |
| Switzerland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 10 | 0 | 0 | 6,60 |
| Montpellier | — | Coupe de France | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,00 |
| Montpellier | — | Coupe de France | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Montpellier | 25/26 | Coupe de France | 3 | 261 | 0 | 0 | 6,73 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Bećir Omeragić
Bećir Omeragić mang áo số 4 của Basel và chơi ở vị trí hậu vệ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Thụy Sĩ. Bećir Omeragić chào đời 20/01/2002 và nay 24 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 20/1/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Basel
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Bećir Omeragić đang khoác áo đội nào?
Tại Basel, Bećir Omeragić mang áo số 4, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Thuỵ Sĩ. Dữ liệu ghi nhận anh đến Basel ngày 16/02/2026.
- Câu lạc bộ
- Basel
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 16/02/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Bećir Omeragić mùa 26/27
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, Bećir Omeragić đóng góp 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 79 phút mỗi trận ở mùa này. Mùa này anh tích luỹ 0,30 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 7 Trận
- 556 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,30 xG
- 0,13 xA
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,79 Điểm trung bình
Bećir Omeragić qua những trận gần nhất
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Bećir Omeragić tích luỹ 278 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,70.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | FC Vaduz | 3–0 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 20-09 | FC St. Gallen 1879 | 1–3 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | FC Luzern | 2–4 | 9 | 0/0 | 6,8 |
| 06-09 | FC Lugano | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 03-09 | FC Sion | 1–2 | 89 | 0/0 | 6,7 |
Bećir Omeragić chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Bećir Omeragić được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,6 triệu EUR khi đang ở Basel (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 3 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2018 | — | FC Zürich | Tự do |
| 1/7/2023 | FC Zürich | Montpellier | Tự do |
| 16/2/2026 | Montpellier | Basel | 2,3 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Bećir Omeragić
- Bećir Omeragić ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận Bećir Omeragić có 0 bàn qua 7 trận.
- Bećir Omeragić đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bećir Omeragić đang thuộc biên chế Basel, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Bećir Omeragić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Bećir Omeragić 24 tuổi (sinh ngày 20/01/2002), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu Basel
Cập nhật lần cuối: 00:14 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.