Al-Hilal
Ả Rập Xê Út
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Hilal đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 21 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Hilal xếp hạng ra sao?
Al-Hilal có mặt ở nhóm đầu VĐQG Ả Rập Xê Út sau 8 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Al-Hilal
Al-Hilal kém Al-Qadsiah ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Al-Nassr, kém 2 điểm.
Al-Hilal thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Al-Hilal thắng Al Sadd 2-0 và thắng Al-Ittihad 3-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 5 bàn. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Al-Hilal ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 26 lần trước Al-Hilal mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al-Hilal
Al-Hilal ghi 10 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 4,0 bàn mỗi trận, so với 2,5 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Al-Hilal
Al-Hilal lấy Kingdom Arena ở Riyadh làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Khán đài Kingdom Arena có 26.000 chỗ ngồi.
Chân sút chủ lực của Al-Hilal
Gabriel Martinelli là người ghi nhiều bàn nhất cho Al-Hilal mùa 26/27 với 4 bàn. Anh ra sân 4 trận mùa 26/27, tổng cộng 250 phút. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Al-Hilal đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Al-Hilal sẽ tiếp Al-Hazem trên sân Kingdom Arena vào lúc 01h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Al-Hazem có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Al-Hazem hiện đứng thứ 10 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Meshal Al Dawood | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| - | Mohamed Al-Sarnukh | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 2 | Mohammed Mahzari | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 3 | Kalidou Koulibaly | Hậu vệ | Senegal |
| 4 | Yusuf Akçiçek | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Nasser Al-Dawsari | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 7 | Gabriel Martinelli | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Rúben Neves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Ollie Watkins | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Mohammed Al-Yami | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 18 | Murad Al Hawsawi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 19 | Theo Hernández | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | Sergej Milinković-Savić | Tiền vệ | Serbia |
| 24 | Moteb Al-Harbi | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 27 | Sultan Mandash | Tiền đạo | Ả Rập Xê Út |
| 28 | Mohamed Kanno | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 29 | Salem Al-Dawsari | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 33 | Mohammed Al-Owais | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 35 | Rayan Khalid Al-Dossary | Thủ môn | Ả Rập Xê Út |
| 37 | Yassine Bounou | Thủ môn | Morocco |
| 38 | Crysencio Summerville | Tiền vệ | Hà Lan |
| 44 | Saad Al Mutairy | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 55 | Meshal Al Dawood | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 70 | Saimon Bouabre | Tiền vệ | Pháp |
| 72 | Sabri Abdu Dahal | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 73 | Mohammed Al-Sarnoukh | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 75 | Mohamed Kader Meite | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 77 | Nawaf Al-Habashi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 77 | Nawaf Al-Habashi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 78 | Ali Lajami | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 87 | Hassan Tambakti | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 88 | Hamad Al Yami | Hậu vệ | Ả Rập Xê Út |
| 93 | Abdullah Al-Anazi | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |
| 96 | Suhayb Al-Zaid | Tiền vệ | Ả Rập Xê Út |