
Serhii Shestakov
Chuyển nhượng và giá trị của Serhii Shestakov
Dữ liệu chuyển nhượng của Serhii Shestakov gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: LNZ Cherkasy sang Lisne ngày 19/01/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/1/2026 | Lisne | Kolos Kovalivka II | Không công bố |
| 19/1/2025 | LNZ Cherkasy | Lisne | Không công bố |
| 31/1/2023 | Veres Rivne | LNZ Cherkasy | Tự do |
| 1/7/2021 | Diosgyori VTK | Veres Rivne | Tự do |
| 15/1/2018 | Olimpik Donetsk | Diosgyori VTK | Tự do |
| 28/3/2014 | Nyva Ternopil | UkrAhroKom | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Serhii Shestakov
Tiểu sử và thông tin cá nhân Serhii Shestakov
Sinh ngày 12/04/1990, Serhii Shestakov là cầu thủ và hiện thuộc Lisne. Anh mang áo số 11 tại Lisne.
- Ngày sinh
- 12/4/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Ukraine
- Chiều cao
- 172 cm
- Cân nặng
- 69 kg
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Lisne
Câu hỏi thường gặp về Serhii Shestakov
- Serhii Shestakov đang khoác áo đội bóng nào?
- Lisne là CLB hiện tại của Serhii Shestakov, mang áo số 11.
- Serhii Shestakov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Serhii Shestakov 36 tuổi (sinh ngày 12/04/1990), cao 172 cm.
- Serhii Shestakov là người nước nào?
- Serhii Shestakov có quốc tịch Ukraine theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 07:50 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.