LNZ Cherkasy
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
LNZ Cherkasy đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng LNZ Cherkasy
Sân nhà của LNZ Cherkasy, đội bóng Ukraine, là Cherkasy Arena. Cherkasy Arena có 10.321 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của LNZ Cherkasy
Bảng xếp hạng giải ghi tên LNZ Cherkasy ở vị trí thứ 6. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
LNZ Cherkasy qua những vòng vừa qua
LNZ Cherkasy khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Kudrivka 2-1, thua Shakhtar Donetsk 0-3 và hoà Bukovyna 0-0. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của LNZ Cherkasy
LNZ Cherkasy nhận 3 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 6 bàn.
Khoảng cách của LNZ Cherkasy với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, LNZ Cherkasy nằm giữa Karpaty và Veres Rivne. Cách biệt với Shakhtar Donetsk là 10 điểm.
LNZ Cherkasy ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận LNZ Cherkasy ghi 0,9 bàn và nhận 1,1 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
LNZ Cherkasy gặp ai ở vòng tới?
Kryvbas KR là đối thủ kế tiếp của LNZ Cherkasy, trận sân khách bắt đầu lúc 17h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 5 điểm. Kryvbas KR có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Myroslav Donyk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Dmytro Matkivskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Maksym Tlumak | Tiền vệ | Ukraine |
| 1 | Dmytro Ledvii | Thủ môn | Ukraine |
| 4 | Ajdi Dajko | Hậu vệ | Albania |
| 5 | Shota Nonikashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Artur Mykytyshyn | Tiền vệ | Ukraine |
| 8 | Adam Yakubu | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Yehor Tverdokhlib | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Muharrem Jashari | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Gennady Pasich | Hậu vệ | Ukraine |
| 12 | Oleksiy Palamarchuk | Thủ môn | Ukraine |
| 14 | Oleksandr Drambaev | Hậu vệ | Ukraine |
| 16 | Artur Ryabov | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Denys Kuzyk | Hậu vệ | Ukraine |
| 19 | Yevhenii Pastukh | Tiền vệ | Ukraine |
| 25 | Oleg Gorin | Hậu vệ | Ukraine |
| 29 | Roman Didyk | Hậu vệ | Ukraine |
| 30 | Talles Brener | Tiền vệ | Brazil |
| 34 | Nazariy Muravskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 37 | Papa Ndiaga Yade | Tiền vệ | Mauritania |
| 72 | Kirill Samoilenko | Thủ môn | Ukraine |
| 75 | Andriy Kitela | Hậu vệ | Ukraine |
| 77 | Tedi Cara | Tiền vệ | Albania |
| 88 | Yaroslav Kysyl | Hậu vệ | Ukraine |
| 90 | Mark Assinor | Tiền đạo | Ghana |
| 92 | Bohdan Slyubyk | Hậu vệ | Ukraine |
| 93 | Vitalii Roman | Hậu vệ | Ukraine |
| 99 | Korede Adedoyin | Tiền đạo | Nigeria |