Diósgyőri VTK
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB II
Diósgyőri VTK đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Diosgyori VTK
Trận gần nhất, Diosgyori VTK thắng Kozarmisleny FC 2-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 9 bàn.
Vị trí của Diosgyori VTK mùa 18/19
Diosgyori VTK đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 11. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Diosgyori VTK tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Diosgyori VTK đang là −5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Diosgyori VTK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Diosgyori VTK đang hơn Nagykanizsai ULE 1 điểm. Ngôi đầu của Soroksar còn xa 10 điểm.
Khác biệt sân bãi của Diosgyori VTK
Thành tích hai sân của Diosgyori VTK là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 12 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Diosgyori VTK
Diosgyori VTK là một đội bóng Hungary. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DVT. Sức chứa của Diósgyőri Stadion là 15.325 chỗ.
Diosgyori VTK đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 13/10/2026, Diosgyori VTK tiếp Szentlőrinc SE, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Szentlőrinc SE là 2 thắng, 3 thua. Szentlőrinc SE bước vào trận khi đứng thứ 10 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zoltán Gálfi | Tiền vệ | Hungary |
| - | Bogdán Bánhegyi | Thủ môn | Hungary |
| - | Niklas Krone | Tiền đạo | Hungary |
| - | Balázs Szabó | Tiền vệ | Hungary |
| - | Kristóf Juhász | Tiền vệ | Hungary |
| 3 | Csaba Szatmári | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | Ákos Kecskés | Hậu vệ | Hungary |
| 6 | Bence Bárdos | Hậu vệ | Hungary |
| 6 | László Vass | Tiền đạo | Hungary |
| 9 | Bence Babinszky | Tiền vệ | Hungary |
| 16 | Gábor Molnár | Tiền vệ | Hungary |
| 16 | Szabolcs Sáreczki | Tiền đạo | Hungary |
| 17 | Máté Révész | Hậu vệ | Hungary |
| 20 | Ágoston Bényei | Tiền vệ | Hungary |
| 21 | Tamás Galántai | Tiền vệ | Hungary |
| 21 | Marcel Varga | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Szilárd Bokros | Hậu vệ | Hungary |
| 22 | Zsombor Szlifka | Hậu vệ | Hungary |
| 23 | Zoltán Medgyes | Tiền đạo | Hungary |
| 23 | Áron Borvető | Tiền đạo | Hungary |
| 25 | Gergő Holdampf | Tiền vệ | Hungary |
| 26 | Milán Szekszárdi | Hậu vệ | Hungary |
| 31 | Gábor Megyeri | Thủ môn | Hungary |
| 42 | Bence Dojcsák | Thủ môn | Hungary |
| 47 | Márk Mucsányi | Tiền đạo | Hungary |
| 69 | Nazar Kovalenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 80 | Ruben Farkas | Hậu vệ | Hungary |
| 82 | Bálint Kiss | Hậu vệ | Hungary |
| 99 | Dávid Gróf | Thủ môn | Hungary |