Nyva Ternopil
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Persha Liga
Nyva Ternopil đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Nyva Ternopil
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Nyva Ternopil mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Nyva Ternopil trên bảng xếp hạng
Nyva Ternopil giữ vị trí thứ 10 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 5 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Nyva Ternopil
Trận gần nhất, Nyva Ternopil thắng Kolos Kovalivka II 3-1 trên sân nhà. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Vị trí Nyva Ternopil so với phần còn lại của bảng
Nyva Ternopil kém Metal Kharkiv ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Viktoriya Mykolaivka là 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Nyva Ternopil
Nyva Ternopil ghi 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Nyva Ternopil
Nyva Ternopil lấy Ternopilskyi miskyi stadion im. Romana Shukhevycha ở Ternopil làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là NYV. Sức chứa của Ternopilskyi miskyi stadion im. Romana Shukhevycha là 15.150 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Nyva Ternopil
Theo giờ Việt Nam, Nyva Ternopil làm khách của Lokomotiv Kyiv lúc 16h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Lokomotiv Kyiv có 4 thắng, 1 hoà. Lokomotiv Kyiv hiện đứng thứ 7 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maksym Mekhaniv | Thủ môn | Ukraine |
| 4 | Andrii Demidenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 10 | Ivan Palamarchuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 11 | M. Mykhalchuk | Hậu vệ | |
| 14 | M. Bats | Hậu vệ | |
| 17 | M. Pezhynskyi | Tiền vệ | |
| 18 | Radion Posevkin | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | M. Lekhiv | Tiền vệ | |
| 22 | M. Ugrynyuk | Tiền đạo | |
| 23 | Volodymyr Sharun | Thủ môn | Ukraine |
| 26 | Markiian Bakus | Thủ môn | Ukraine |
| 27 | V. Mykhayliv | Tiền vệ | |
| 28 | Artem Gabelok | Tiền vệ | Ukraine |
| 30 | Taras Galas | Tiền vệ | Ukraine |
| 32 | B. Bidzinskyi | Tiền vệ | |
| 33 | Marian Mysyk | Tiền vệ | Ukraine |
| 35 | A. Demyanchuk | Tiền đạo | |
| 38 | D. Paruta | Hậu vệ | |
| 41 | Y. Dudnyk | Hậu vệ | |
| 44 | Serhii Davydov | Tiền vệ | Ukraine |
| 45 | Andrii Boryachuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 47 | V. Mendruk | Tiền đạo | |
| 53 | Dmytro Pokas | Tiền vệ | |
| 64 | V. Romaniuk | Tiền vệ | |
| 70 | Anton Dudik | Tiền đạo | Ukraine |
| 74 | Kostiantyn Kvas | Tiền đạo | Ukraine |
| 75 | Ihor Snurnitsyn | Hậu vệ | Ukraine |
| 77 | Nazar Kasarda | Tiền đạo | Ukraine |
| 86 | Artem Borys | Thủ môn | |
| 91 | Denys Rezepov | Tiền đạo | Ukraine |
| 94 | Vasyl Burtnyk | Hậu vệ | Ukraine |
| 96 | Y. Pach | Tiền vệ | |
| 97 | O. Gerega | Hậu vệ | |
| 99 | B. Vyshynskyi | Tiền đạo |