NK Veres Rivne
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
NK Veres Rivne đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Veres Rivne
Veres Rivne lấy Stadion Avanhard ở Lutsk làm sân nhà. Stadion Avanhard đón được 12.080 khán giả mỗi trận.
Veres Rivne trên bảng xếp hạng
Veres Rivne đang đứng thứ 7 trong số 16 đội. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Veres Rivne
Hai vòng vừa rồi, Veres Rivne thua Shakhtar Donetsk 0-3 và thắng Kudrivka 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí Veres Rivne so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Veres Rivne nằm giữa LNZ Cherkasy và Zorya Luhansk. Đội đầu bảng Shakhtar Donetsk đang hơn 12 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Veres Rivne
Veres Rivne ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Veres Rivne
Veres Rivne ghi 6 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Veres Rivne
Ngày 16/10/2026, Veres Rivne làm khách của Obolon'-Brovar trên sân Obolon Arena, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Obolon'-Brovar có 2 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pavlo Stefanyuk | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Maksym Smiyan | Hậu vệ | Ukraine |
| 2 | Pavlo Bahrii | Hậu vệ | Ukraine |
| 3 | Semen Vovchenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Kai Cipot | Hậu vệ | Slovenia |
| 5 | Pavlo Bagriy | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | David Niyo | Tiền vệ | Rwanda |
| 7 | Fabrício Yan | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Nathaniel Blair | Tiền đạo | Úc |
| 11 | Wesley Pomba | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Oleksandr Kharechko | Thủ môn | Ukraine |
| 14 | Igor Kharatin | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Mykhailo Protasevych | Hậu vệ | Ukraine |
| 18 | Vitaliy Boyko | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | André Gonçalves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Alagie Wally | Tiền đạo | Gambia |
| 22 | Konstantinos Stamoulis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | Mykyta Aleksandrov | Tiền đạo | Ukraine |
| 23 | Mykyta Aleksandrov | Tiền đạo | Ukraine |
| 25 | Ivan Sanotskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 27 | Stanislav Migutskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 30 | Luka Khokhashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 44 | Danyil Checher | Hậu vệ | Ukraine |
| 53 | Andrey Victor | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Anton Vydrych | Tiền đạo | Ukraine |
| 77 | Vladyslav Sharay | Tiền vệ | Ukraine |
| 80 | Guilherme Bahia | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Rostyslav Baran | Tiền vệ | Ukraine |
| 91 | Valentyn Horokh | Thủ môn | Ukraine |