
Nany Dimata
Tiền đạo cắm ·
Chongqing Tonglianglong FC
Câu chuyện thi đấu của Nany Dimata, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở Standard Liège, dữ liệu ghi cho anh 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Tất cả nằm trong mùa 15/16. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh từ SL16 Football Campus U23 chuyển tới KV Oostende với mức phí 500 nghìn EUR, năm anh bước sang tuổi 19. VfL Wolfsburg đón anh ngày 01/07/2017 từ KV Oostende theo mức phí 12 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 kiến tạo sau 34 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/09/2023, anh rời Espanyol sang Samsunspor với mức phí 1,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 9 bàn và 3 kiến tạo sau 59 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Samsunspor.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Bỉ ở KV Oostende là mùa cao nhất trong dữ liệu với 11 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 19. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 44 bàn cùng 12 kiến tạo qua 9 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 282 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Chongqing Tonglianglong FC ngày 22/02/2026 từ Pafos FC theo dạng cho mượn. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ghi nhận anh ra sân 24 trận và ghi 7 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Chongqing Tonglianglong FC ghi anh khoác áo số 11 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Tiểu sử Nany Dimata
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 1/9/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Chongqing Tonglianglong FC
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Nany Dimata đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Chongqing Tonglianglong FC
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 22/02/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Nany Dimata mùa 2026
- 24 Trận
- 1746 Phút
- 7 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 3,94 xG
- 29 Sút
- 15 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Nany Dimata
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Shandong Taishan | 1–1 | 82 | 0/0 | 7,0 |
| 06-09 | Shanghai Shenhua | 1–3 | 95 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Henan FC | 1–1 | 33 | 0/0 | 6,4 |
| 23-08 | Dalian Yingbo FC | 0–1 | 45 | 0/0 | 6,5 |
| 14-08 | Qingdao West Coast | 0–0 | 36 | 0/0 | 6,3 |
Sự nghiệp Nany Dimata theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Standard Liège | 15/16 | VĐQG Bỉ | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Oostende | 16/17 | VĐQG Bỉ | 31 | 0 | 11 | 2 | — |
| RSC Anderlecht | 18/19 | VĐQG Bỉ | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 20/21 | VĐQG Bỉ | 18 | 367 | 2 | 1 | 6,87 |
| RSC Anderlecht | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 258 | 0 | 0 | 6,63 |
| Samsunspor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 132 | 0 | 0 | 6,90 |
| Samsunspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1600 | 7 | 3 | 7,06 |
| Samsunspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 22 | 675 | 2 | 0 | 6,61 |
| Espanyol | 21/22 | La Liga | 31 | 554 | 0 | 0 | 6,53 |
| Samsunspor | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| NEC Nijmegen | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 30 | 2207 | 10 | 2 | 6,93 |
| Pafos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 120 | 0 | 0 | 6,48 |
| VfL Wolfsburg | 17/18 | Bundesliga | 30 | 906 | 0 | 1 | 6,54 |
| Belgium | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Espanyol | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 19 | 1107 | 5 | 1 | 6,79 |
| Espanyol | 2023 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 2 | 41 | 0 | 0 | 6,65 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 4 | 103 | 0 | 0 | 7,00 |
| Espanyol | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 93 | 0 | 0 | 7,05 |
| Chongqing Tonglianglong FC | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 23 | 1664 | 7 | 2 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Nany Dimata
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | SL16 Football Campus U23 | KV Oostende | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2017 | KV Oostende | VfL Wolfsburg | 12 triệu EUR |
| 2/7/2018 | VfL Wolfsburg | RSC Anderlecht | Cho mượn |
| 30/6/2019 | RSC Anderlecht | VfL Wolfsburg | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | VfL Wolfsburg | RSC Anderlecht | 5,0 triệu EUR |
| 1/2/2021 | RSC Anderlecht | Espanyol | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Espanyol | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | RSC Anderlecht | Espanyol | 2,2 triệu EUR |
| 30/8/2022 | Espanyol | NEC Nijmegen | Cho mượn |
| 30/6/2023 | NEC Nijmegen | Espanyol | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2023 | Espanyol | Samsunspor | 1,5 triệu EUR |
| 2/9/2025 | Samsunspor | Pafos FC | 750 nghìn EUR |
| 22/2/2026 | Pafos FC | Chongqing Tonglianglong FC | Cho mượn |
| 31/12/2026 | Chongqing Tonglianglong FC | Pafos FC | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Chongqing Tonglianglong FC
Cập nhật lần cuối: 05:09 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.