NEC Nijmegen
Hà Lan
Thứ hạng VĐQG Hà Lan
NEC Nijmegen đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội tại VĐQG Hà Lan, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của NEC Nijmegen
Trận gần nhất, NEC Nijmegen hoà AFC Ajax 1-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận.
NEC Nijmegen đứng thứ mấy tại VĐQG Hà Lan?
NEC Nijmegen mới có 9 điểm sau 8 vòng tại VĐQG Hà Lan. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 3 thua.
NEC Nijmegen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
NEC Nijmegen đang hơn SC Cambuur 1 điểm. Đội đầu bảng Feyenoord đang hơn 11 điểm.
NEC Nijmegen trên sân nhà so với sân khách
NEC Nijmegen nhận 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Sân nhà và giải đấu của NEC Nijmegen
NEC Nijmegen là đội bóng Hà Lan, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Hà Lan. Stadion de Goffert được khánh thành năm 1939, sức chứa 12.500 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là NEC.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho NEC Nijmegen?
4 bàn của Tjaronn Chery đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ NEC Nijmegen. Chân sút này đã đá 7 trận với 599 phút trên sân. Một mình anh đóng góp khoảng 31% số bàn đội ghi được.
Số bàn thắng và bàn thua của NEC Nijmegen
Cán cân bàn thắng bại của NEC Nijmegen đang là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
NEC Nijmegen đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Fortuna Sittard là đối thủ kế tiếp của NEC Nijmegen tại VĐQG Hà Lan, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion de Goffert. Fortuna Sittard hiện đứng thứ 7 với 14 điểm. Fortuna Sittard có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gonzalo Crettaz | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Philippe Sandler | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Perr Schuurs | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Mitchel Bakker | Hậu vệ | Hà Lan |
| 6 | Darko Nejašmić | Tiền vệ | Croatia |
| 7 | Emre Mor | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Isak Hansen Aarøen | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Tjaronn Chery | Tiền đạo | Suriname |
| 10 | Dušan Tadić | Tiền đạo | Serbia |
| 11 | Willum Thor Willumsson | Tiền vệ | Iceland |
| 12 | Nikolas Polster | Thủ môn | Áo |
| 14 | Kaj Sierhuis | Tiền đạo | Hà Lan |
| 17 | Bram Nuytinck | Hậu vệ | Hà Lan |
| 18 | Dennis Geiger | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Adam Tahaui | Tiền vệ | Morocco |
| 20 | Noé Lebreton | Tiền đạo | Pháp |
| 21 | Tobias Storm | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 22 | Ahmetcan Kaplan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Deveron Fonville | Hậu vệ | Curaçao |
| 30 | Bryan Linssen | Tiền đạo | Hà Lan |
| 32 | Jahlani Fonteni | Hậu vệ | Suriname |
| 34 | Kevin Kers | Tiền vệ | Hà Lan |
| 35 | Jamiro Monteiro | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 35 | Sam de Laat | Tiền vệ | Hà Lan |
| 36 | Freek Entius | Thủ môn | Hà Lan |
| 37 | Merijn van de Wiel | Tiền vệ | Hà Lan |
| 38 | Joep Geneste | Thủ môn | Hà Lan |
| 42 | Yassin Moslih | Hậu vệ | Hà Lan |
| 42 | Douwe Vernooij | Hậu vệ | Hà Lan |
| 66 | Almugera Kabar | Hậu vệ | Đức |
| 73 | Gabriel Brás | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | Ayodele Thomas | Tiền vệ | Hà Lan |
| 99 | Clement Bischoff | Tiền vệ | Đan Mạch |