
Mitchel Bakker
Hậu vệ ·
NEC Nijmegen
Lịch sử chuyển nhượng Mitchel Bakker
Giá trị chuyển nhượng của Mitchel Bakker được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,7 triệu EUR khi đang ở NEC Nijmegen (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | — | Tự do |
| 1/7/2018 | Ajax U19 | Jong Ajax | Không công bố |
| 7/7/2019 | Jong Ajax | Paris Saint-Germain | Tự do |
| 12/7/2021 | Paris Saint-Germain | Bayer 04 Leverkusen | 7,0 triệu EUR |
| 7/7/2023 | Bayer 04 Leverkusen | Atalanta | 8,8 triệu EUR |
| 30/8/2024 | Atalanta | Lille | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Lille | Atalanta | Trở lại sau cho mượn |
| 8/10/2026 | No team | NEC Nijmegen | Không công bố |
| 1/9/2026 | Atalanta | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Mitchel Bakker
Số liệu theo mùa của Mitchel Bakker bắt đầu từ mùa 17/18 cùng AFC Ajax, năm anh tròn 17 tuổi. Anh đến NEC Nijmegen ngày 08/10/2026 từ No team. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan ghi nhận anh ra sân 1 trận. Trong đội hình NEC Nijmegen, anh khoác áo số 5, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Ở AFC Ajax, dữ liệu ghi cho anh 15 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 17/18 đến 18/19. Ở mùa 17/18 tại VĐQG Hà Lan, anh có tên trong danh sách thi đấu 12 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2018, khi anh chuyển từ Ajax U19 sang Jong Ajax, năm anh tròn 18 tuổi. Bayer 04 Leverkusen đón anh ngày 12/07/2021 từ Paris Saint-Germain, phí 7,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn và 8 kiến tạo sau 79 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Atalanta đón anh ngày 07/07/2023 từ Bayer 04 Leverkusen theo mức phí 8,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 76 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 21/22 tại Bundesliga cùng Bayer 04 Leverkusen, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 21. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 10 bàn cùng 13 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 274 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 22/23 tại Bundesliga cùng Bayer 04 Leverkusen, với 3 bàn và 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 22 tuổi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Mitchel Bakker
Mitchel Bakker đang khoác áo NEC Nijmegen ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 08/10/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- NEC Nijmegen
- Giải đấu
- VĐQG Hà Lan
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 08/10/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Mitchel Bakker
Mitchel Bakker thi đấu ở vị trí hậu vệ, là cầu thủ người Hà Lan của NEC Nijmegen. Anh mang áo số 5 tại NEC Nijmegen.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 20/6/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- NEC Nijmegen
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Mitchel Bakker
Mitchel Bakker đã chơi 1 trận với 17 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,50.
- 1 Trận
- 17 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Sự nghiệp Mitchel Bakker theo mùa
Mitchel Bakker có tên trong danh sách thi đấu của Bayer 04 Leverkusen nhiều nhất, 79 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 10 bàn và 274 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bayer 04 Leverkusen | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 284 | 0 | 1 | 7,07 |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 517 | 1 | 1 | 6,88 |
| Atalanta | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 156 | 0 | 0 | 6,38 |
| AFC Ajax | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atalanta | 25/26 | Serie A | 15 | 8 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atalanta | 24/25 | Serie A | 1 | 21 | 0 | 0 | 6,60 |
| Atalanta | 23/24 | Serie A | 36 | 382 | 1 | 0 | 6,64 |
| Lille | 2024 | Ligue 1 | 27 | 1138 | 3 | 2 | 6,97 |
| Paris Saint-Germain | 2020 | Ligue 1 | 38 | 1696 | 0 | 2 | 6,92 |
| Paris Saint-Germain | 2019 | Ligue 1 | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| AFC Ajax | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atalanta | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lille | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 428 | 1 | 1 | 6,79 |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 338 | 0 | 0 | 6,95 |
| Paris Saint-Germain | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 413 | 0 | 0 | 6,42 |
| Paris Saint-Germain | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 22/23 | Bundesliga | 32 | 1678 | 3 | 2 | 6,62 |
| Bayer 04 Leverkusen | 21/22 | Bundesliga | 26 | 1824 | 1 | 4 | 6,75 |
| Atalanta | — | UEFA Super Cup | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 3 | 198 | 0 | 0 | 6,73 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 6 | 345 | 0 | 0 | 6,98 |
| Lille | — | Coupe de France | 3 | 254 | 0 | 0 | 7,03 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 5 | 30 | 0 | 0 | 6,50 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Mitchel Bakker
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | AFC Ajax | 1–1 | 17 | 0/0 | 6,5 |
Câu hỏi thường gặp về Mitchel Bakker
- Mitchel Bakker đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Mitchel Bakker hiện khoác áo NEC Nijmegen, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Mitchel Bakker bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mitchel Bakker 26 tuổi (sinh ngày 20/06/2000), cao 185 cm.
- Mitchel Bakker có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan ghi nhận Mitchel Bakker có 0 bàn qua 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan · Lịch thi đấu NEC Nijmegen
Cập nhật lần cuối: 05:19 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.