
Mamadou Coulibaly
Các thương vụ chuyển nhượng của Mamadou Coulibaly
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Mamadou Coulibaly rời Sudtirol để tới Foggia (29/07/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/7/2026 | Sudtirol | Foggia | Không công bố |
| 28/7/2026 | Sudtirol | Foggia | Không công bố |
| 29/6/2026 | Sudtirol | Foggia | Không công bố |
| 29/6/2026 | Sudtirol | Coulibaly Mamadou | Không công bố |
| 10/7/2025 | Catanzaro | Sudtirol | Không công bố |
| 30/8/2024 | Salernitana | Catanzaro | Không công bố |
| 1/7/2024 | Palermo | Salernitana | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2023 | Salernitana | Palermo | Cho mượn |
| 1/7/2023 | Ternana | Salernitana | Trở lại sau cho mượn |
| 9/8/2022 | Salernitana | Ternana | Cho mượn |
| 1/7/2022 | Udinese | Salernitana | Không công bố |
| 8/1/2021 | Udinese | Salernitana | Không công bố |
| 1/9/2020 | Trapani | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 13/1/2020 | Udinese | Trapani | Cho mượn |
| 12/1/2020 | Virtus Entella | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2019 | Udinese | Virtus Entella | Cho mượn |
| 1/7/2019 | Carpi | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 22/1/2019 | Udinese | Carpi | Cho mượn |
| 1/7/2018 | Pescara | Udinese | Trở lại sau cho mượn |
| 10/7/2017 | Udinese | Pescara | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mamadou Coulibaly đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hồ sơ cầu thủ Mamadou Coulibaly
Sinh ngày 03/02/1999, Mamadou Coulibaly là cầu thủ và hiện thuộc Foggia. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 183 cm, nặng 75 kg.
- Ngày sinh
- 3/2/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Senegal
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Foggia
Thống kê Mamadou Coulibaly
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie B | Sudtirol | 13 | 541 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,78 |
| 2025Coppa Italia | Sudtirol | 1 | 90 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
| 2024Serie B | Catanzaro | 27 | 489 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 3 | 6,51 |
| 2024Coppa Italia | Salernitana | 1 | 74 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,70 |
| 2024Coppa Italia | Sudtirol | 1 | 74 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,70 |
| 2024Serie B | Salernitana | 1 | 46 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,51 |
| 2023Coppa Italia | Salernitana | 1 | 46 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2023Serie A | Salernitana | 1 | 2 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Mamadou Coulibaly theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Sudtirol | 2024 – 2025 | 15 | 705 | 1 | 1 |
| Catanzaro | 2024 | 27 | 489 | 1 | 0 |
| Salernitana | 2023 – 2024 | 4 | 168 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Mamadou Coulibaly
- Mamadou Coulibaly đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mamadou Coulibaly đang thuộc biên chế Foggia, mang áo số 8.
- Mamadou Coulibaly bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mamadou Coulibaly 27 tuổi (sinh ngày 03/02/1999), cao 183 cm.
- Mamadou Coulibaly là người nước nào?
- Mamadou Coulibaly có quốc tịch Senegal theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.