
Ľubomír Tupta
Các thương vụ chuyển nhượng của Ľubomír Tupta
Ľubomír Tupta gia nhập Neftchi Baku theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 30/06/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Larisa sang Neftchi Baku ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Larisa | Neftchi Baku | Không công bố |
| 29/6/2026 | Larisa | Neftchi Baku | Không công bố |
| 16/7/2025 | Slovan Liberec | Larisa | Không công bố |
| 1/7/2025 | Widzew Łódź | Slovan Liberec | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Dinamo Tirana | Slovan Liberec | Trở lại sau cho mượn |
| 22/2/2025 | Slovan Liberec | Widzew Łódź | Cho mượn |
| 22/2/2025 | Slovan Liberec | Dinamo Tirana | Cho mượn |
| 1/7/2023 | Pescara | Slovan Liberec | Không công bố |
| 2/2/2023 | Pescara | Slovan Liberec | Không công bố |
| 1/9/2022 | Verona | Pescara | Không công bố |
| 1/7/2022 | Slovan Liberec | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 17/8/2021 | Verona | Slovan Liberec | Cho mượn |
| 1/7/2021 | FC Sion | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 10/2/2021 | Verona | FC Sion | Cho mượn |
| 9/2/2021 | Ascoli | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 5/10/2020 | Verona | Ascoli | Cho mượn |
| 1/9/2020 | Wisla Krakow | Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 11/1/2020 | Verona | Wisla Krakow | Cho mượn |
| 2/7/2015 | Catania | Verona | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ľubomír Tupta đang khoác áo đội nào?
Ľubomír Tupta đang khoác áo Neftchi Baku, gia nhập ngày 30/06/2026. Trong đội, anh nhận áo số 29.
- Câu lạc bộ
- Neftchi Baku
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 30/06/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Ľubomír Tupta
Ľubomír Tupta mang áo số 29 của Neftchi Baku và chơi ở vị trí cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Slovakia.
- Ngày sinh
- 27/3/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Slovakia
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 74 kg
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Neftchi Baku
Thống kê Ľubomír Tupta
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Super League 1 | Larisa | 34 | 2.798 | 8 | 2 | Thẻ vàng: 2 | 6,89 |
| 2024Czech Liga | Slovan Liberec | 21 | 1.240 | 3 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,78 |
| 2024Ekstraklasa | Widzew Łódź | 10 | 794 | 1 | 2 | Thẻ vàng: 2 | 6,85 |
| 2024Cup | Slovan Liberec | 1 | 75 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ľubomír Tupta theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Larisa | 2025 | 34 | 2.798 | 8 | 2 |
| Slovan Liberec | 2024 | 22 | 1.315 | 3 | 1 |
| Widzew Łódź | 2024 | 10 | 794 | 1 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ľubomír Tupta
- Ľubomír Tupta hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Ľubomír Tupta hiện khoác áo Neftchi Baku, mang áo số 29.
- Ľubomír Tupta bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ľubomír Tupta 28 tuổi (sinh ngày 27/03/1998), cao 182 cm.
- Ľubomír Tupta là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ľubomír Tupta mang quốc tịch Slovakia.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.