Widzew Łódź
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Widzew Łódź đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 6
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Widzew Łódź
Widzew Łódź lấy Stadion Widzewa Łódź ở Lodz làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là Widzew. Đội bóng này đến từ Ba Lan.
Thành tích mùa 26/27 của Widzew Łódź
Widzew Łódź giữ vị trí thứ 13 mùa 26/27. Cụ thể là 1 thắng, 6 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Phong độ gần đây của Widzew Łódź
Hai vòng vừa rồi, Widzew Łódź thua Piast Gliwice 1-2 và thắng Star Starachowice 6-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Widzew Łódź chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Widzew Łódź chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn.
Khoảng cách của Widzew Łódź với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Widzew Łódź nằm giữa Wisła Płock và Wieczysta Kraków. Đội đầu bảng Górnik Zabrze đang hơn 16 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Widzew Łódź?
Karol Świderski là người ghi nhiều bàn nhất cho Widzew Łódź mùa 26/27 với 2 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27, tổng cộng 671 phút.
Hàng công và hàng thủ Widzew Łódź
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Widzew Łódź mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Lịch thi đấu sắp tới của Widzew Łódź
Theo giờ Việt Nam, Widzew Łódź tiếp Wisła Kraków trên sân Stadion Widzewa Łódź lúc 01h30 ngày 17/10/2026. Wisła Kraków có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Wisła Kraków bước vào trận khi đứng thứ 5 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mikołaj Biegański | Thủ môn | Ba Lan |
| 1 | Bartłomiej Drągowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Carlos Isaac | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Steve Kapuadi | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 4 | Mateusz Żyro | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Giannis Papanikolaou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 6 | Juljan Shehu | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Mariusz Fornalczyk | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Emil Kornvig | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Fran Álvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Ricardo Visus | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Christopher Cheng | Hậu vệ | Na Uy |
| 18 | Lindon Selahi | Tiền vệ | Albania |
| 18 | Daniel Gryzio | Tiền đạo | Ba Lan |
| 19 | Darian Maleš | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Antoni Klukowski | Tiền đạo | Canada |
| 21 | Lukas Lerager | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 25 | Przemysław Wiśniewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 28 | Karol Świderski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 30 | Veljko Ilić | Thủ môn | Serbia |
| 33 | Jan Krzywański | Thủ môn | Ba Lan |
| 40 | Mario Garcia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 46 | Kuba Nawrocki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 55 | Szymon Czyż | Tiền vệ | Ba Lan |
| 70 | Jusuf Gazibegović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 70 | Nikodem Stachowicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 79 | Stipe Biuk | Tiền vệ | Croatia |
| 80 | Dani Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 90 | Ioan Vermesan | Tiền đạo | Romania |
| 91 | Marcel Krajewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 98 | Paulinho Bóia | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Sebastian Bergier | Tiền đạo | Ba Lan |