Larisa
Hy Lạp
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Larisa đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Larisa tấn công, phòng ngự ra sao?
Larisa ghi 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Thành tích mùa 18/19 của Larisa
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Larisa. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Larisa thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Larisa thua Marko 0-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Larisa chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Larisa thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Larisa
AEL Arena, sân nhà của Larisa, chứa được 16.118 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AEL.
Vị trí Larisa so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Larisa nằm giữa Kallithea và Panserraikos. Đội đầu bảng Marko đang hơn 7 điểm.
Larisa đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Larisa sẽ tiếp Panserraikos vào lúc 22h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Panserraikos là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Panserraikos hiện đứng thứ 4 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nikolaos Melissas | Thủ môn | Hy Lạp |
| 2 | Giorgos Agapakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 3 | Konstantinos Grozos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Gaël Kakuta | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 5 | Timotheos Tselepidis | Hậu vệ | |
| 6 | Damian Silva | Tiền vệ | Uruguay |
| 7 | Julien Ngoy | Tiền đạo | Bỉ |
| 8 | K. Papageorgiou | Tiền vệ | |
| 9 | A. Dabizas | Tiền đạo | |
| 11 | Anargyros Kampetsis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 11 | Savvas Mourgos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 14 | Christos Albanis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 14 | Erick Ferigra | Hậu vệ | Ecuador |
| 16 | Michalis Gargalas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 17 | Dimitrios Pinakas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 17 | Dimitrios Diminikos | Tiền đạo | |
| 18 | Kyriakos Mazoulouxis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 18 | Zisis Chatzistravos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 19 | Christos Lelekas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 20 | Vangelis Nikokyrakis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 21 | Theodoros Venetikidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 22 | Thanasis Papageorgiou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | Michail Bousis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 24 | G. Karagiannidis | Hậu vệ | |
| 28 | Alexandros Parras | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 33 | Andreas Makris | Tiền đạo | Síp |
| 37 | Angelos Tsingaras | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 57 | Luca Andrada | Tiền vệ | Argentina |
| 66 | Emanuel Šakić | Hậu vệ | Áo |
| 74 | Konstantinos Basdekis | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 77 | Pione Sisto | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 77 | Apostolis Kyriakidis | Tiền vệ | |
| 87 | Nikos Nitsos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 88 | Spyros Risvanis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 99 | N. Ztoupis | Tiền đạo |