FC Sion
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Sion đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 19 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của FC Sion
Cuộc đua lên hạng tại VĐQG Thuỵ Sĩ có FC Sion ở nhóm tranh vô địch. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 3 thua.
FC Sion đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ FC Sion tới FC Lugano ở ngôi đầu là 9 điểm. Phía trên là BSC Young Boys, cách 3 điểm. Ngay sau lưng là FC St. Gallen 1879, kém 3 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC Sion
Cán cân bàn thắng bại của FC Sion đang là +6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Mạch trận hiện thời của FC Sion
FC Sion khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Servette FC 0-3, thua Saint-Étienne 1-5 và thua FC Stade-Lausanne-Ouchy 2-4. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Hồ sơ đội bóng FC Sion
Sân nhà của FC Sion, đội bóng Thụy Sĩ, là Tourbillon. Người hâm mộ quen gọi đội là Sion. Tourbillon có 14.283 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1968.
Người ghi bàn nhiều nhất FC Sion mùa 26/27
FC Sion đang trông nhiều vào Winsley Boteli Mokango, người đã ghi 6 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Anh có 10 lần ra sân mùa 26/27.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC Sion
FC Sion ghi 11 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách.
FC Sion đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa FC Sion về sân nhà tiếp FC Lausanne-Sport trên sân Tourbillon lúc 22h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 6 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Lausanne-Sport là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Timothy Fayulu | Thủ môn | CHDC Congo |
| - | Altin Shala | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Anthony Racioppi | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 5 | Noé Sow | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Marquinhos Cipriano | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Ylyas Chouaref | Tiền vệ | Malta |
| 8 | Baltazar | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Josias Lukembila | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Benjamin Kololli | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Ivano Srdoč | Tiền đạo | Croatia |
| 12 | Francesco Ruberto | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Winsley Boteli Mokango | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Numa Lavanchy | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Jan Kronig | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 19 | Franck Surdez | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Nias Hefti | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Liam Scott Chipperfield | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Adrien Llukes | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Damien Möschinger | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Jason Almeida | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Gabriele Mulazzi | Hậu vệ | Ý |
| 28 | Kreshnik Hajrizi | Hậu vệ | Kosovo |
| 29 | Théo Berdayes | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 33 | Rilind Nivokazi | Tiền đạo | Kosovo |
| 37 | Fode Sylla | Tiền vệ | Pháp |
| 38 | Ryan Kessler | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 40 | Simon Caillet | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Nevio Biner | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 55 | Lorenzo Villa | Hậu vệ | Ý |
| 77 | Donat Rrudhani | Tiền vệ | Kosovo |
| 88 | Ali Kabacalman | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 90 | Rayan Stoll | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |