
Lazar Marković
Lịch sử chuyển nhượng Lazar Marković
Hồ sơ ghi nhận 18 lần chuyển nhượng của Lazar Marković, gần nhất là từ Apollon Limassol sang Cukaricki ngày 17/09/2026, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 18 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/9/2026 | Apollon Limassol | Cukaricki | Không công bố |
| 16/9/2026 | Apollon Limassol | Cukaricki | Không công bố |
| 29/6/2026 | Apollon Limassol | Markovic Lazar | Không công bố |
| 24/8/2025 | Baniyas SC | Apollon Limassol | Không công bố |
| 29/6/2025 | Baniyas SC | Apollon Limassol | Không công bố |
| 20/7/2024 | Gazişehir Gaziantep | Baniyas SC | Tự do |
| 1/7/2023 | Trabzonspor | Gazişehir Gaziantep | Trở lại sau cho mượn |
| 15/2/2023 | Gazişehir Gaziantep | Trabzonspor | Cho mượn |
| 20/7/2022 | FK Partizan | Gazişehir Gaziantep | Tự do |
| 31/1/2019 | Liverpool | Fulham | Tự do |
| 1/7/2018 | Anderlecht | Liverpool | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2018 | Liverpool | Anderlecht | Cho mượn |
| 1/7/2017 | Hull City | Liverpool | Không công bố |
| 31/8/2016 | Liverpool | Sporting CP | Không công bố |
| 1/7/2016 | Fenerbahce | Liverpool | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2015 | Liverpool | Fenerbahce | Cho mượn |
| 15/7/2014 | Benfica | Liverpool | Không công bố |
| 1/7/2013 | FK Partizan | Benfica | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Lazar Marković đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Lazar Marković: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 175 cm, Lazar Marković là cầu thủ người Serbia của Cukaricki. Lazar Marković chào đời 02/03/1994 và nay 32 tuổi.
- Ngày sinh
- 2/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 65 kg
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Cukaricki
Thống kê Lazar Marković
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Super Liga | Cukaricki | 0 | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 20251. Division | Apollon Limassol | 8 | 320 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,66 |
| 2025/26Cup | Apollon Limassol | 4 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Pro League | Baniyas SC | 15 | 1.198 | 3 | 3 | Thẻ vàng: 3 | 6,99 |
| 2024League Cup | Baniyas SC | 4 | — | 3 | 1 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Presidents Cup | Baniyas SC | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Lazar Marković theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Cukaricki | 2026/27 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Apollon Limassol | 2025 – 2025/26 | 12 | 320 | 1 | 0 |
| Baniyas SC | 2024 | 21 | 1.198 | 6 | 4 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Lazar Marković
- Lazar Marković hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Lazar Marković hiện khoác áo Cukaricki, mang áo số 8.
- Lazar Marković bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lazar Marković 32 tuổi (sinh ngày 02/03/1994), cao 175 cm.
- Lazar Marković là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Lazar Marković là Serbia.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.