FK Partizan
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FK Partizan đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FK Partizan
Stadion Partizana, sân nhà của FK Partizan, chứa được 32.710 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là PAR.
FK Partizan trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên FK Partizan ở vị trí thứ 10. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 5 thua.
FK Partizan thi đấu thế nào gần đây?
FK Partizan khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Novi Pazar 1-0, thua Rodina Moscow 2-3 và hoà Radnik Surdulica 4-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
FK Partizan ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ FK Partizan đứng thứ 12, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
FK Partizan mạnh hơn ở sân nào?
FK Partizan nhận 7 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn ở sân nhà.
Khoảng cách của FK Partizan với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FK Partizan nằm giữa Cukaricki và OFK Beograd. Cách biệt với FK Crvena Zvezda là 20 điểm.
FK Partizan đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa FK Partizan sang làm khách của Železničar Pančevo trên sân Sportsko-Rekreativni Centar Mladost lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Železničar Pančevo bước vào trận khi đứng thứ 4 với 17 điểm. Železničar Pančevo có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aleksa Rakic | Tiền vệ | Serbia |
| - | Uros Milosevic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 1 | Marko Milošević | Thủ môn | Serbia |
| 2 | Todor Obradovic | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Mario Jurčevič | Hậu vệ | Slovenia |
| 5 | Mateja Milovanović | Hậu vệ | Serbia |
| 7 | Stefan Mitrović | Hậu vệ | Serbia |
| 7 | Chaka Traorè | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 8 | Aleks Zeković | Tiền vệ | Montenegro |
| 9 | Erik Kojzek | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Igor Miladinović | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | Milan Vukotić | Tiền vệ | Montenegro |
| 14 | Iddrisu Baba | Tiền vệ | Ghana |
| 17 | Milan Aleksić | Tiền vệ | Serbia |
| 19 | Demba Seck | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Samson Nwulu | Tiền vệ | Nigeria |
| 20 | Milan Roman | Tiền vệ | Serbia |
| 21 | Sidney Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Mihajlo Petković | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Vanja Đorđević | Hậu vệ | Serbia |
| 24 | Vukašin Đurđević | Hậu vệ | Serbia |
| 27 | Nikola Čumić | Tiền vệ | Serbia |
| 31 | Miloš Krunić | Thủ môn | Serbia |
| 32 | Nemanja Trifunović | Tiền vệ | Serbia |
| 33 | Stefan Petrović | Hậu vệ | Serbia |
| 39 | Ibrahim Zubairu | Tiền vệ | Ghana |
| 40 | Nikola Simić | Hậu vệ | Serbia |
| 41 | Tarik Banjić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 42 | Matija Ninić | Tiền vệ | Serbia |
| 44 | Stefan Milić | Hậu vệ | Montenegro |
| 46 | Marko Lekić | Tiền đạo | Serbia |
| 50 | Milan Lazarević | Hậu vệ | Serbia |
| 66 | Vojin Marinković | Hậu vệ | Serbia |
| 79 | Dušan Jovanović | Tiền đạo | Serbia |
| 88 | Dušan Makević | Tiền vệ | Serbia |
| 89 | Jeh | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Zoran Alilović | Tiền vệ | Serbia |
| 99 | Bogdan Kostić | Tiền vệ | Serbia |