
Kieran Trippier
Hậu vệ ·
Wolverhampton
Kieran Trippier từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Kieran Trippier được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,4 triệu EUR khi đang ở Wolverhampton (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/2/2010 | Manchester City U21 | Barnsley | Không công bố |
| 7/8/2010 | Manchester City U21 | Barnsley | Không công bố |
| 26/7/2011 | Manchester City U21 | Burnley | Không công bố |
| 4/1/2012 | Manchester City U21 | Burnley | Không công bố |
| 1/7/2015 | Burnley | Tottenham Hotspur | 4,9 triệu EUR |
| 17/7/2019 | Tottenham Hotspur | Atlético Madrid | 22 triệu EUR |
| 7/1/2022 | Atlético Madrid | Newcastle United | 14 triệu EUR |
| 1/7/2026 | Newcastle United | Wolverhampton | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Kieran Trippier
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Kieran Trippier thuộc biên chế Wolverhampton, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Wolverhampton, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ Newcastle United theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, anh có 4 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 5 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Wolverhampton. Trong đội hình Wolverhampton, anh mang áo số 2, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 09/02/2010, lúc anh từ Manchester City U21 chuyển tới Barnsley, năm anh bước sang tuổi 20. Ngày 26/07/2011, anh rời Manchester City U21 sang Burnley. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn cùng 6 kiến tạo qua 166 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Burnley. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Hạng Nhất Anh cùng Burnley, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 37 lần. Ngày 01/07/2015, anh từ Burnley chuyển tới Tottenham Hotspur, phí 4,9 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn cùng 22 kiến tạo qua 184 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Tottenham Hotspur. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 7 bàn và 67 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 630 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Newcastle United, khi anh có 1 bàn cùng 10 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 33. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 13/14 tại Hạng Nhất Anh ở Burnley, với 1 bàn.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Kieran Trippier
Kieran Trippier đang khoác áo Wolverhampton ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 01/07/2026. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Wolverhampton
- Giải đấu
- Hạng Nhất Anh
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Kieran Trippier
Kieran Trippier là hậu vệ người Anh 36 tuổi, hiện khoác áo Wolverhampton. Số đo ghi nhận: cao 174 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 19/9/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Wolverhampton
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Kieran Trippier mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, Kieran Trippier ra sân 4 trận, ghi 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 67 phút trên sân.
- 4 Trận
- 267 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,62 xA
- 0 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,05 Điểm trung bình
Phong độ Kieran Trippier các trận vừa qua
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Kieran Trippier thi đấu 267 phút, trung bình 67 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 7,05.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Middlesbrough | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 20-09 | West Bromwich Albion | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 13-09 | Sheffield United | 0–1 | 20 | 0/0 | 7,0 |
| 14-08 | Blackburn Rovers | 2–2 | 67 | 0/0 | 6,7 |
Sự nghiệp thi đấu của Kieran Trippier qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Kieran Trippier có tên trong danh sách thi đấu 630 lần cho 5 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 7 bàn qua 630 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tottenham Hotspur | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,88 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newcastle United | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1592 | 0 | 1 | 6,72 |
| Newcastle United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 1328 | 0 | 3 | 6,94 |
| Newcastle United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 28 | 2240 | 1 | 10 | 7,31 |
| Newcastle United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3347 | 1 | 7 | 7,61 |
| Newcastle United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 7 | 429 | 2 | 0 | 7,38 |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 2278 | 1 | 3 | 7,23 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 1913 | 0 | 5 | 7,25 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 566 | 0 | 5 | 7,11 |
| Tottenham Hotspur | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 458 | 1 | 1 | 7,12 |
| Burnley | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3416 | 0 | 3 | 6,97 |
| Atlético Madrid | 21/22 | La Liga | 16 | 978 | 0 | 0 | 6,86 |
| Atlético Madrid | 20/21 | La Liga | 28 | 2477 | 0 | 6 | 7,29 |
| Atlético Madrid | 19/20 | La Liga | 33 | 1980 | 0 | 4 | 7,20 |
| Newcastle United | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 669 | 0 | 3 | 6,94 |
| Newcastle United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 513 | 0 | 1 | 7,08 |
| Atlético Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 220 | 0 | 0 | 6,83 |
| Atlético Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 609 | 0 | 0 | 7,07 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 1 | 7,22 |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 626 | 0 | 2 | 7,06 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 270 | 0 | 3 | 7,67 |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,33 |
| Burnley | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 42 | 270 | 1 | 3 | 7,33 |
| Burnley | 12/13 | Hạng Nhất Anh | 45 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 11/12 | Hạng Nhất Anh | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 576 | 1 | 1 | 8,00 |
| England | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 205 | 0 | 0 | 7,10 |
| Wolverhampton | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| England | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 225 | 0 | 0 | 7,37 |
| England | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 425 | 0 | 1 | 7,34 |
| England | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| England | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | — | UEFA Euro 2024 | 7 | 290 | 0 | 1 | 6,94 |
| England | 2024 | UEFA Euro 2024 | 7 | 453 | 0 | 0 | 7,17 |
| England | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| England | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 118 | 0 | 0 | 6,80 |
| England | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 126 | 0 | 0 | 6,95 |
| Burnley | 12/13 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 14/15 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 15/16 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Tottenham Hotspur | 16/17 | FA Cup | 5 | 434 | 0 | 1 | 7,34 |
| Tottenham Hotspur | 17/18 | FA Cup | 7 | 540 | 0 | 0 | 7,45 |
| Tottenham Hotspur | 18/19 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Newcastle United | 21/22 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Newcastle United | 22/23 | FA Cup | 1 | 21 | 0 | 0 | 7,00 |
| Newcastle United | 23/24 | FA Cup | 3 | 266 | 0 | 0 | 7,33 |
| Newcastle United | 24/25 | FA Cup | 3 | 159 | 0 | 0 | 7,50 |
| Newcastle United | 25/26 | FA Cup | 3 | 221 | 0 | 0 | 6,60 |
| Wolverhampton | 26/27 | Hạng Nhất Anh | 3 | 177 | 0 | 0 | 7,03 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 1 | 7,90 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 7 | 525 | 0 | 2 | 7,66 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 3 | 60 | 0 | 0 | 6,05 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 5 | 255 | 0 | 1 | 6,95 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 4 | 136 | 0 | 0 | 6,78 |
| Wolverhampton | 26/27 | Carabao Cup | 2 | 106 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Kieran Trippier
- Kieran Trippier ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, Kieran Trippier ghi 0 bàn sau 4 trận.
- Kieran Trippier đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Wolverhampton là CLB hiện tại của Kieran Trippier, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kieran Trippier bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Kieran Trippier 36 tuổi (sinh ngày 19/09/1990), cao 174 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh · Lịch thi đấu Wolverhampton
Cập nhật lần cuối: 19:39 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.