
Juan Becerra
Juan Becerra chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Juan Becerra gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Lleida Esportiu sang Tudelano ngày 29/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/2/2026 | Tudelano | FC Santa Coloma | Không công bố |
| 29/7/2024 | Lleida Esportiu | Tudelano | Tự do |
| 22/1/2024 | Envigado | Lleida Esportiu | Tự do |
| 5/7/2023 | Espanyol | Envigado | Không công bố |
| 1/7/2022 | Ponferradina | Espanyol | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2022 | Espanyol | Gimnastic | Không công bố |
| 6/7/2021 | Espanyol | Ponferradina | Cho mượn |
| 31/5/2019 | Watford | Cornellà | Không công bố |
| 20/7/2018 | Watford | Teruel | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Juan Becerra
Sinh ngày 23/02/1998, Juan Becerra là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 182 cm, nặng 76 kg.
- Ngày sinh
- 23/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 76 kg
- Số áo
- 17
Câu hỏi thường gặp về Juan Becerra
- Juan Becerra bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Juan Becerra 28 tuổi (sinh ngày 23/02/1998), cao 182 cm.
- Quốc tịch của Juan Becerra là gì?
- Juan Becerra có quốc tịch Colombia theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:26 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.