Lleida Esportiu
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Lleida Esportiu đang xếp thứ 7 trên tổng 21 đội, với 27 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Lleida Esportiu
Trận gần nhất, Lleida Esportiu thua Vilanova 1-2 trên sân nhà. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Vị trí của Lleida Esportiu mùa 24/25
Lleida Esportiu mới có 35 điểm sau 26 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Đội có 10 thắng, 5 hoà và 11 thua.
Lleida Esportiu đang bám đuổi những ai?
Lleida Esportiu kém Gimnastic ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Ngôi đầu của Cornellà còn xa 7 điểm. Ngay sau lưng là Olot, kém 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Lleida Esportiu
Sân nhà của Lleida Esportiu, đội bóng Tây Ban Nha, là Camp d'Esports de Lleida. Camp d'Esports de Lleida đón được 13.031 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LLE.
Số bàn thắng và bàn thua của Lleida Esportiu
Hàng công Lleida Esportiu đứng thứ 9 với 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Joaquín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio De Cea | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Pol Escoll | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan Pallejar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Asier Artell | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roger Querol | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pau Solé | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kevin Santolaria | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Iñaki Álvarez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Dani Parra | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Mario Domingo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Fernando Cortijo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | José Solbes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Iker Garcia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Unai García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Quadri Liameed | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Sergio Buenacasa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Guillem Naranjo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Diego Iglesias | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Óscar Rubio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Miguel Operé | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Neyder Lozano | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | Fran Pérez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Joan Campins | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Adri Lledó | Tiền vệ | Tây Ban Nha |