Cornellà
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Cornellà đang xếp thứ 5 trên tổng 21 đội, với 29 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Cornellà mùa 24/25
Cornellà đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi -10 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 12 thắng, 6 hoà và 8 thua.
Cornellà tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Cornellà đang là +7. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Kết quả các trận gần nhất của Cornellà
Ba trận gần nhất của Cornellà: thua Pobla Mafumet 0-1, hoà Mollerussa 1-1 và hoà L'Hospitalet 0-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Hồ sơ đội bóng Cornellà
Cornellà lấy Campo Nuevo Municipal de Cornella ở Cornella de Llobregat làm sân nhà. Sức chứa của Campo Nuevo Municipal de Cornella là 2.000 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Isaac Vila | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Aliaga | Tiền đạo | |
| - | Alejandro Pereira | Hậu vệ | |
| 2 | Bruno Lorente | Hậu vệ | |
| 5 | Gerard Gonzalez | Hậu vệ | |
| 8 | Pau López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Manel Lozano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | A. Pla | Tiền vệ | |
| 11 | Marc Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 14 | Leo Dos Reis | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 14 | Gonzalo | Hậu vệ | |
| 15 | Marc Esteban | Tiền vệ | |
| 22 | Toni Paredes | Tiền đạo | |
| 28 | H. Tejada | Tiền đạo | |
| 31 | Pol Gimeno Lara | Hậu vệ | |
| 33 | S. Guzman | Tiền đạo |