Espanyol
Tây Ban Nha
Thứ hạng La Liga
Espanyol đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội tại La Liga, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Espanyol
Sân nhà của Espanyol, đội bóng Tây Ban Nha, là RCDE Stadium. Sức chứa của RCDE Stadium là 40.000 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2005.
Espanyol xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng La Liga ghi tên Espanyol ở vị trí thứ 12. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Phong độ gần đây của Espanyol
Hai vòng vừa rồi, Espanyol hoà Málaga CF 1-1 và thua Elche 1-3. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Espanyol trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Espanyol là Roberto Fernández với 6 pha lập công. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 695 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 55%.
Espanyol hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Espanyol nằm giữa Villarreal và Rayo Vallecano. Đội đầu bảng FC Barcelona đang hơn 16 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Espanyol
Espanyol ghi 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Espanyol
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Espanyol mùa 26/27. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Espanyol
Lịch thi đấu đưa Espanyol về sân nhà tiếp Atlético Madrid trên sân RCDE Stadium lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Atlético Madrid hiện đứng thứ 2 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Atlético Madrid là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ángel Fortuño | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Andoni Gorosabel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Quilindschy Hartman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Urko González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Clemens Riedel | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Leandro Cabrera | Hậu vệ | Uruguay |
| 7 | Javi Puado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Edu Expósito | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Roberto Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Pol Lozano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Pere Milla | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Marko Dmitrović | Thủ môn | Serbia |
| 14 | Unai Núñez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Bryan Zaragoza | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 16 | Vanja Drkušić | Hậu vệ | Slovenia |
| 17 | Jofre Carreras | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Marcos Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Kike García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Gabriel Moscardo | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Roger Hinojo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Álex Calatrava | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Omar El Hilali | Hậu vệ | Morocco |
| 24 | Tyrhys Dolan | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Rafael Bauzà | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Adama Timera | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Javier Hernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Victor Mullerat Tomas | Tây Ban Nha | |
| 29 | Victor Mullerat | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | Llorenç Serred | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 32 | José Ángel López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |