Envigado
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Envigado đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 7
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Envigado xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 2 đưa Envigado vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 15 thắng, 12 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Vị trí Envigado so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Envigado tới Internacional Palmira ở ngôi đầu là 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Envigado
Ba trận gần nhất của Envigado: hoà Internacional Palmira 1-1, hoà Bogota FC 3-3 và hoà Orsomarso 0-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 7. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Envigado ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 47 lần trước Envigado mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +15. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Envigado trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Envigado 7 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,6 bàn mỗi trận so với 1,1 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Envigado
Envigado lấy Estadio Polideportivo Sur ở Envigado làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ENV. Estadio Polideportivo Sur có 14.000 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Envigado
Lịch thi đấu đưa Envigado về sân nhà tiếp Real Santander trên sân Estadio Polideportivo Sur lúc 03h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Real Santander bước vào trận khi đứng thứ 15 với 22 điểm. Trong năm trận gần nhất, Real Santander có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Palacios | Tiền đạo | |
| 1 | Jaime Mora | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Didier Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Santiago Noreña | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Julián Palacios | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Didier Dawson | Tiền đạo | Panama |
| 8 | William Hurtado | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | R. C. Espana Alvarez | Tiền đạo | |
| 9 | Ángelo Rodríguez | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Joao Rodríguez | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Matías Villa | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Juan Rey | Tiền đạo | Colombia |
| 14 | M. Betancurt | Hậu vệ | |
| 15 | Geindry Cuervo | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Yeferson Rodallega | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Eduardo Zapata | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | G. Mujica | Tiền đạo | |
| 19 | Stiwart Acuña | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Juan Cataño | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Jeferson José Gómez Genes | Hậu vệ | Colombia |
| 22 | Jorman Mendoza | Thủ môn | Colombia |
| 22 | J. Palacio | Hậu vệ | |
| 25 | J. Cuero | Tiền vệ | |
| 27 | J. Quejada | Hậu vệ | |
| 28 | Jhon Gamboa | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Tomas Soto | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Daniel Zapata | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | F. Berrio | Tiền đạo | |
| 33 | E. Londono | Hậu vệ | |
| 77 | Dairon Valencia | Tiền đạo | Colombia |
| 77 | J. Nieva | Tiền vệ | |
| 80 | Juan Echeverri | Tiền vệ | Colombia |
| 88 | Andrés Tovar | Thủ môn | Colombia |
| 99 | Miguel Marulanda | Tiền đạo | Colombia |