Gimnàstic de Tarragona
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Gimnàstic de Tarragona đang xếp thứ 1 trên tổng 21 đội, với 35 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 8
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gimnastic đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 4 đưa Gimnastic vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 11 thắng, 10 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Gimnastic
Gimnastic đang hơn Lleida Esportiu 8 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Gimnastic
Gimnastic đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Hàng công và hàng thủ Gimnastic
Gimnastic ghi 38 bàn và để thủng lưới 24 bàn mùa 24/25. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Giới thiệu Gimnastic
Nou Estadi Costa Daurada, sân nhà của Gimnastic, chứa được 16.600 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là GIM.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Borja Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pol Cid | ||
| - | Ismael Athuman | Hậu vệ | Kenya |
| - | Carlos Segura | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Juan Carlos Ferrando | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Víctor Villote | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Gaizka Ayesa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Oriol Subirats | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 2 | Danilo Luchetti Asmarats | Hậu vệ | |
| 2 | Oriol Navarro Subirats | ||
| 3 | Nicolas Aguzzi | Tiền đạo | |
| 4 | Nico Van Rijn | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Iker Adell | Tiền vệ | |
| 6 | Eric Mora Hernández | ||
| 6 | José Amo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Agustín Gutiérrez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Marc Montalvo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Meshak Babanzila | Tiền vệ | Gabon |
| 8 | Eugeni Valderrama | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Joan Prohens | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Diego Gómez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Shinnosuke Katsushima | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 12 | Sinan Bakış | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Alex Beamuz | Tiền vệ | |
| 15 | Fran Gil | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Alex Almansa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Adrian Alves Ramirez | ||
| 22 | José Menargues | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Roger Anglés | Hậu vệ | |
| 23 | Manel Royo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Aitor Gelardo Vegara | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Marc Moreno | Tiền vệ | |
| 25 | Gerard Curto | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 26 | Dario Ramirez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Vicent Abril | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 30 | Pau Cifuentes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 32 | Airan Ruvira | ||
| 35 | Manuel Pavon | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Guillem Barres | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 40 | Toni Gabarri | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 46 | Pere Marco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |