
Jorginho
Jorginho chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jorginho rời Omonia Aradippou để tới Panserraikos (05/08/2026). Tổng cộng có 19 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/8/2026 | Omonia Aradippou | Panserraikos | Không công bố |
| 4/8/2026 | Omonia Aradippou | Panserraikos | Không công bố |
| 28/1/2025 | Torpedo Kutaisi | Omonia Aradippou | Không công bố |
| 26/1/2025 | Torpedo Kutaisi | Omonia Aradippou | Không công bố |
| 19/1/2024 | Ordabasy | Torpedo Kutaisi | Tự do |
| 16/4/2023 | Ludogorets | Ordabasy | Tự do |
| 1/7/2022 | Wisla Plock | Ludogorets | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2021 | Ludogorets | Wisla Plock | Cho mượn |
| 12/11/2020 | Ludogorets | Wadi Degla | Không công bố |
| 1/7/2019 | Saint Etienne | Ludogorets | Không công bố |
| 1/6/2019 | CSKA Sofia | Saint Etienne | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Saint Etienne | CSKA Sofia | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Chaves | Saint Etienne | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2017 | Saint Etienne | Chaves | Cho mượn |
| 9/6/2017 | Arouca | Saint Etienne | Không công bố |
| 9/6/2017 | Saint Etienne | Arouca | Trở lại sau cho mượn |
| 18/3/2017 | Arouca | Saint-Étienne II | Không công bố |
| 31/1/2017 | Arouca | Saint Etienne | Cho mượn |
| 1/2/2016 | Manchester City | Arouca | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Jorginho đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 31, Jorginho là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Panserraikos. Dữ liệu ghi nhận anh đến Panserraikos ngày 05/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Panserraikos
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 05/08/2026
Thông tin tiểu sử Jorginho
Jorginho mang áo số 7 của Panserraikos và chơi ở vị trí cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 169 cm, nặng 69 kg.
- Ngày sinh
- 21/9/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Guinea-Bissau
- Chiều cao
- 169 cm
- Cân nặng
- 69 kg
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Panserraikos
Thống kê Jorginho
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20251. Division | Omonia Aradippou | 8 | 501 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,58 |
| 2025/26Cup | Omonia Aradippou | 2 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Erovnuli Liga | Torpedo Kutaisi | 22 | — | 1 | 2 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 20241. Division | Omonia Aradippou | 2 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,10 |
| 2024Super Cup | Torpedo Kutaisi | 2 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | Torpedo Kutaisi | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup | Guinea-Bissau | 2 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Jorginho theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Omonia Aradippou | 2024 – 2025/26 | 12 | 681 | 2 | 1 |
| Torpedo Kutaisi | 2024 | 26 | — | 2 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Guinea-Bissau | 2026 | 2 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Jorginho
- Jorginho đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jorginho đang thuộc biên chế Panserraikos, mang áo số 7.
- Jorginho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jorginho 31 tuổi (sinh ngày 21/09/1995), cao 169 cm.
- Jorginho mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Jorginho là Guinea-Bissau.
Cập nhật lần cuối: 00:59 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.