Panserraikos
Hy Lạp
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Panserraikos đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Panserraikos
Panserraikos lấy Dimotiko Stadio Serron ở Serres làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là PAN. Dimotiko Stadio Serron có 9.500 chỗ ngồi.
Panserraikos trên bảng xếp hạng
Panserraikos đang đứng thứ 4 trong số 16 đội. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Panserraikos
Panserraikos khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Nestos Chrisoupolis 2-1, hoà Panthrakikos 1-1 và thắng Olympiakos Piraeus II 4-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Panserraikos chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Panserraikos thắng 3 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Panserraikos tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Panserraikos đứng thứ 3 với 1,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Panserraikos đang bám đuổi những ai?
Panserraikos và Panionios đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Marko đang hơn 8 điểm. Larisa đang hơn đội 1 điểm.
Panserraikos đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Panserraikos làm khách của Larisa lúc 22h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Larisa là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Larisa bước vào trận khi đứng thứ 3 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Stefanos Souloukos | Thủ môn | Hy Lạp |
| 2 | Efstathios Tachatos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Aristotelis Karasalidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 5 | Theocharis Iliadis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 6 | Samir Ben Sallam | Tiền vệ | Hà Lan |
| 7 | Alexandros Maskanakis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 8 | Angelos Oikonomou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 8 | Angelos Liasos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 10 | Alex Teixeira | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Georgios Marinos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 13 | Viktoras Sakalidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 14 | Marios Tsaousis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 17 | Jorginho | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 19 | Giannis Pasas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Marios Sofianos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 21 | Christopher Bitzios | Tiền vệ | |
| 22 | Epaminondas Pantelakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | Charalampos Georgiadis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 26 | Paschalis Staikos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 27 | T. Vernardos | Tiền đạo | |
| 31 | Yoël Armougom | Hậu vệ | Pháp |
| 33 | Manolis Aliatidis | Hậu vệ | |
| 34 | S. Vasilakos | Hậu vệ | |
| 35 | Alexandros Salvanos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 38 | Ilias Tselios | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 38 | Zacharias Tsagarakis | Tiền vệ | |
| 44 | Stavros Momtsios | Hậu vệ | |
| 45 | Fotis Chavos | Hậu vệ | |
| 47 | Ilias Moysidis | Tiền đạo | |
| 63 | V. Rumyantsev | Tiền vệ | |
| 69 | Maximiliano Moreira | Hậu vệ | Uruguay |
| 70 | Stelios Kitsiou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 73 | V. Varsamis | Tiền vệ | |
| 77 | F. Tinaglini | Thủ môn | Uruguay |
| 77 | M. Smpokos | Hậu vệ | |
| 79 | Alexandros Adam | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 93 | G. Politakis | Tiền đạo | |
| 97 | Kostas Kotsopoulos | Tiền đạo | Hy Lạp |