
J. Goxha
J. Goxha thuộc biên chế CLB nào?
J. Goxha chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của J. Goxha gồm 14 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Bylis sang Besa Kavajë ngày 01/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/7/2025 | Besa Kavajë | Lushnja | Không công bố |
| 1/7/2024 | Bylis | Besa Kavajë | Tự do |
| 31/8/2023 | Egnatia Rrogozhinë | Bylis | Tự do |
| 1/6/2023 | Teuta Durrës | Egnatia Rrogozhinë | Trở lại sau cho mượn |
| 24/1/2023 | Egnatia Rrogozhinë | Teuta Durrës | Cho mượn |
| 28/7/2022 | Səbail | Egnatia Rrogozhinë | Tự do |
| 7/8/2021 | Qabala | Səbail | Tự do |
| 10/8/2020 | Bylis | Qabala | Tự do |
| 14/8/2019 | Tirana | Bylis | Tự do |
| 28/1/2019 | Erzeni Shijak | Tirana | Tự do |
| 31/1/2017 | Besëlidhja Lezhë | Shënkolli | Tự do |
| 1/8/2016 | Erzeni Shijak | Besëlidhja Lezhë | Tự do |
| 15/7/2015 | Iliria Fushë-Krujë | Erzeni Shijak | Tự do |
| 12/9/2014 | Sukthi | Iliria Fushë-Krujë | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử J. Goxha
- CLB hiện tại
- Lushnja
Thống kê J. Goxha
Sự nghiệp J. Goxha theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Bylis | 2023 | 20 | 1.654 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 10:49 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.