Tirana
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng Kategoria Superiore
Tirana đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tirana thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Tirana tới kết quả thắng Partizani 3-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Tirana đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Tirana đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Tirana
Hàng thủ Tirana đứng thứ 6, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Giới thiệu Tirana
Tirana là một đội bóng Albania. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TIR. Sức chứa của Stadiumi Selman Stërmasi là 12.724 chỗ.
Tirana đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Tirana tới Teuta Durrës ở ngôi đầu là 8 điểm. Muốn vượt Dinamo Tirana, đội cần bù 4 điểm. AF Elbasani bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Tirana đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Tirana sẽ tiếp Laci vào lúc 18h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Laci là 2 thắng, 3 thua. Laci bước vào trận khi đứng thứ 6 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Bami | Tiền vệ | |
| - | Klajdi Hasani | Thủ môn | |
| 2 | Luciano Vera | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Basilio Ndong | Hậu vệ | Guinea Xích Đạo |
| 5 | Joseph Colley | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Ardit Krymi | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Patrik Myslovič | Tiền vệ | Slovakia |
| 8 | Serxho Vogli | Tiền vệ | Albania |
| 9 | Tomislav Kiš | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Freddy Álvarez | Tiền vệ | Costa Rica |
| 11 | Erdon Daci | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 12 | Klajdi Kuka | Thủ môn | Albania |
| 13 | Erando Karabeci | Tiền vệ | Albania |
| 15 | Leonat Vitija | Tiền vệ | Kosovo |
| 17 | Etienne Tare | Tiền đạo | Albania |
| 19 | Redon Xhixha | Tiền đạo | Albania |
| 22 | O. Qerimaj | Hậu vệ | |
| 23 | Bernard Berisha | Tiền đạo | Kosovo |
| 24 | S. Prendi | Tiền đạo | |
| 27 | Drilon Hazrollaj | Tiền đạo | Kosovo |
| 28 | M. Maci | Tiền vệ | |
| 31 | Hidalgo Fresneda Hugo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Ermal Meta | Hậu vệ | Albania |
| 55 | B. Ilievski | Hậu vệ | |
| 91 | Aizak Babe | Thủ môn | Albania |
| 95 | Patrick Stanić | Hậu vệ | Croatia |
| 97 | Visar Bekaj | Thủ môn | Kosovo |
| 99 | R. Cali | Thủ môn |