
Gļebs Kļuškins
Lịch sử chuyển nhượng Gļebs Kļuškins
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Gļebs Kļuškins là từ FS Jelgava sang Grobiņa ngày 14/01/2025, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ FK Liepaja sang FS Jelgava ngày 15/01/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/1/2025 | FS Jelgava | Grobiņa | Không công bố |
| 15/1/2024 | FK Liepaja | FS Jelgava | Tự do |
| 21/6/2022 | Metta / LU | FK Liepaja | Tự do |
| 15/8/2021 | Noah Jūrmala | Metta / LU | Tự do |
| 6/2/2021 | Suduva Marijampole | Noah Jūrmala | Tự do |
| 26/5/2020 | Rīgas FS | Suduva Marijampole | Tự do |
| 1/1/2018 | Jelgava | Rīgas FS | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Gļebs Kļuškins
Gļebs Kļuškins là ai?
Sinh ngày 01/10/1992, Gļebs Kļuškins là cầu thủ và hiện thuộc Grobiņa. Anh mang áo số 32 tại Grobiņa.
- Ngày sinh
- 1/10/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Latvia
- Chiều cao
- 185 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 32
- CLB hiện tại
- Grobiņa
Câu hỏi thường gặp về Gļebs Kļuškins
- Gļebs Kļuškins đang khoác áo đội bóng nào?
- Grobiņa là CLB hiện tại của Gļebs Kļuškins, mang áo số 32.
- Gļebs Kļuškins bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Gļebs Kļuškins 34 tuổi (sinh ngày 01/10/1992), cao 185 cm.
- Quốc tịch của Gļebs Kļuškins là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Gļebs Kļuškins là Latvia.
Cập nhật lần cuối: 00:18 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.