FK Liepaja
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
FK Liepaja đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 43 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
FK Liepaja qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, FK Liepaja hoà BFC Daugavpils 0-0 và hoà Ogre United 2-2. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Vị trí của FK Liepaja mùa 18/19
Mạch bất bại 4 trận đang giúp FK Liepaja đi lên. Đội có 12 thắng, 7 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của FK Liepaja
FK Liepaja ghi 41 bàn và để thủng lưới 43 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Khác biệt sân bãi của FK Liepaja
Thành tích hai sân của FK Liepaja là 8 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,9 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
FK Liepaja là đội bóng nước nào?
Sân nhà của FK Liepaja, đội bóng Latvia, là Stadions Daugava. Stadions Daugava đón được 5.083 khán giả mỗi trận.
Vị trí FK Liepaja so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FK Liepaja nằm giữa Auda và BFC Daugavpils. Ngôi đầu của Rīgas FS còn xa 34 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của FK Liepaja
FK Liepaja sẽ tiếp Auda vào lúc 22h00 ngày 12/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Auda là 2 thắng, 3 hoà. Auda hiện đứng thứ 3 với 61 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Irad Mshindi | Tiền vệ | Kenya |
| - | Micheal Okafor | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Bastão | Hậu vệ | Angola |
| - | Favour Ogono | Hậu vệ | Latvia |
| 1 | Alvis Sorokins | Thủ môn | Latvia |
| 2 | Bart Straalman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 3 | Kirils Iljins | Hậu vệ | Latvia |
| 4 | Marvin Martins | Hậu vệ | Luxembourg |
| 5 | Talisca | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Rodolphe Ekou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 7 | Abiodun Ogunniyi | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Danijel Petković | Thủ môn | Montenegro |
| 15 | Cisse Mory | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 17 | Bruno Melnis | Tiền đạo | Latvia |
| 18 | Joseph Oloko Ede | Tiền đạo | Nigeria |
| 23 | Crysthyan Lucas Da Silva Rocha | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Amar Haïdara | Tiền vệ | Mauritania |
| 24 | Davis Oss | Thủ môn | Latvia |
| 26 | Vjačeslavs Isajevs | Hậu vệ | Latvia |
| 28 | Andriy Korobenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 29 | Lauris Lakutis | Tiền vệ | Latvia |
| 32 | Leonel Strumia | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | Beknaz Almazbekov | Tiền vệ | Kyrgyzstan |
| 33 | Ilja Korotkovs | Hậu vệ | Latvia |
| 35 | Vladislavs Sorokins | Hậu vệ | Latvia |
| 40 | Roberts Untulis | Tiền vệ | Latvia |
| 41 | Klāvs Kirfs | Tiền vệ | Latvia |
| 44 | Kyvon Leidsman | Tiền đạo | Hà Lan |
| 70 | Danila Patijčuks | Tiền vệ | Latvia |
| 77 | Afonso Leite | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |