FK Sūduva Marijampolė
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
FK Sūduva Marijampolė đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 50 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 11
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Suduva Marijampole qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Suduva Marijampole thua FK Zalgiris Vilnius 0-4 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận.
Suduva Marijampole trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Suduva Marijampole. Cụ thể là 13 thắng, 11 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Vị trí Suduva Marijampole so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Suduva Marijampole nằm giữa Kauno Žalgiris và FK Zalgiris Vilnius.
Số bàn thắng và bàn thua của Suduva Marijampole
Số bàn thua của Suduva Marijampole dừng ở 29 sau 29 trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10.
Suduva Marijampole mạnh hơn ở sân nào?
Suduva Marijampole nhận 6 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 23 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Suduva Marijampole
Suduva Marijampole là một đội bóng Litva. Đội thường được gọi ngắn là SUD. Marijampolės futbolo arenos maniežas có 2.680 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Suduva Marijampole
Ngày 19/10/2026, Suduva Marijampole tiếp Kauno Žalgiris, bóng lăn lúc 22h45 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Kauno Žalgiris là 4 thắng, 1 thua. Kauno Žalgiris bước vào trận khi đứng đầu với 51 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kornelijus Timofejevas | Thủ môn | Litva |
| - | Simas Venckevicius | Hậu vệ | Litva |
| 4 | Henry Uzochukwu | Hậu vệ | Nigeria |
| 5 | Zygimantas Baltrunas | Hậu vệ | Litva |
| 6 | Amadou Sabo | Tiền vệ | Niger |
| 7 | Ibrahima Seck | Tiền vệ | Senegal |
| 8 | Steve Lawson | Tiền vệ | Togo |
| 9 | Lucky Tom | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Omran Haydary | Tiền vệ | Afghanistan |
| 11 | Moutir Chajia | Tiền vệ | Bỉ |
| 12 | Giedrius Zenkevicius | Thủ môn | Litva |
| 13 | Meinardas Mikulenas | Tiền đạo | Litva |
| 14 | Faustas Steponavičius | Tiền vệ | Litva |
| 15 | Aleksandar Živanović | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Yehor Tsykalo | Tiền vệ | Ukraine |
| 18 | Titas Milašius | Tiền vệ | Litva |
| 19 | Frankline Tangiri | Tiền vệ | Cameroon |
| 20 | Yusuke Omori | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Emmanuel Agbor | Tiền đạo | Cameroon |
| 23 | Rati Grigalava | Hậu vệ | Georgia |
| 26 | Domantas Antanavičius | Tiền vệ | Litva |
| 29 | Markas Beneta | Hậu vệ | Litva |
| 31 | Ignas Plukas | Thủ môn | Litva |
| 40 | Jokubas Sulcius | Tiền vệ | Litva |
| 42 | Kristupas Kupstas | Tiền vệ | Litva |
| 46 | Ignas Skamarakas | Tiền vệ | Litva |
| 66 | Rokas Pacesa | Thủ môn | Litva |
| 75 | Ernestas Stockunas | Hậu vệ | Litva |
| 77 | Pijus Bičkauskas | Tiền vệ | Litva |
| 80 | Jevgen Jefremov | Hậu vệ | Ukraine |
| 87 | Dominykas Pudžemys | Hậu vệ | Litva |
| 94 | Sidy Sanokho | Tiền đạo | Pháp |
| 97 | Tomas Gumbelevicius | Hậu vệ | Litva |
| 99 | Vilius Stebrys | Thủ môn | Litva |