
Francisco Geraldes
Các thương vụ chuyển nhượng của Francisco Geraldes
Hồ sơ ghi nhận 19 lần chuyển nhượng của Francisco Geraldes, gần nhất là từ Seoul E-Land FC sang Cheongju ngày 18/08/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 19 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/8/2026 | Seoul E-Land FC | Cheongju | Không công bố |
| 17/8/2026 | Seoul E-Land FC | Cheongju | Không công bố |
| 25/3/2026 | Athletic Club | Seoul E-Land FC | Không công bố |
| 6/8/2025 | Wellington Phoenix | Athletic Club | Không công bố |
| 5/8/2025 | Johor Darul Takzim FC | Athletic Club | Không công bố |
| 29/6/2025 | Wellington Phoenix | Johor Darul Takzim FC | Trở lại sau cho mượn |
| 11/2/2025 | Johor Darul Takzim FC | Wellington Phoenix | Cho mượn |
| 7/2/2025 | Eldense | Tomori Berat | Không công bố |
| 7/2/2025 | Eldense | Johor Darul Takzim FC | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2024 | Johor Darul Takzim FC | Eldense | Cho mượn |
| 10/2/2024 | Baniyas SC | Johor Darul Takzim FC | Tự do |
| 31/7/2021 | Rio Ave | Estoril | Tự do |
| 21/8/2020 | Sporting CP | Rio Ave | Tự do |
| 29/1/2020 | AEK Athens FC | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Sporting CP | AEK Athens FC | Cho mượn |
| 26/7/2017 | Sporting CP | Rio Ave | Không công bố |
| 31/1/2017 | Moreirense | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Sporting CP | Moreirense | Cho mượn |
| 1/1/1926 | Wellington Phoenix | Johor Darul Takzim FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Francisco Geraldes
Tiểu sử Francisco Geraldes
Sinh ngày 18/04/1995, Francisco Geraldes là cầu thủ và hiện thuộc Cheongju. Số áo của anh tại Cheongju là 80.
- Ngày sinh
- 18/4/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 171 cm
- Cân nặng
- 66 kg
- Số áo
- 80
- CLB hiện tại
- Cheongju
Thống kê Francisco Geraldes
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026K League 2 | Seoul E-Land FC | 3 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Serie B | Athletic Club | 10 | 455 | — | 0 | Thẻ vàng: 3 | 6,93 |
| 2024FA Cup | Johor Darul Takzim FC | 6 | — | 4 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Super League | Johor Darul Takzim FC | 5 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Segunda División | Eldense | 3 | 110 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2024Copa del Rey | Eldense | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Francisco Geraldes theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul E-Land FC | 2026 | 3 | — | 0 | 0 |
| Athletic Club | 2025 | 10 | 455 | — | 0 |
| Johor Darul Takzim FC | 2024 | 11 | — | 4 | 0 |
| Eldense | 2024 | 4 | 110 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Francisco Geraldes
- Francisco Geraldes là người nước nào?
- Francisco Geraldes có quốc tịch Bồ Đào Nha theo hồ sơ.
- Francisco Geraldes hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Cheongju là CLB hiện tại của Francisco Geraldes, mang áo số 80.
- Francisco Geraldes bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Francisco Geraldes 31 tuổi (sinh ngày 18/04/1995), cao 171 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.