Cheongju
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Cheongju đang xếp thứ 10 trên tổng 17 đội, với 32 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 14
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Cheongju
Trận gần nhất, Cheongju thắng Seongnam FC 3-1 trên sân nhà. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vị trí của Cheongju mùa 18/19
Mạch thắng 3 trận đang giúp Cheongju đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 14 hoà và 7 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Cheongju
Cheongju ghi 34 bàn và để thủng lưới 42 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Cheongju so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Cheongju nằm giữa Gyeongnam FC và Seongnam FC. Đội đầu bảng Suwon Bluewings đang hơn 24 điểm.
Cheongju trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cheongju 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 24 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 18 bàn.
Giới thiệu Cheongju
Cheongju lấy Cheongju Stadium ở Cheongju làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CHU. Khán đài Cheongju Stadium có 17.264 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Cheongju
Cheongju sẽ làm khách của Daegu FC vào lúc 12h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Daegu FC là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Daegu FC bước vào trận khi đứng thứ 4 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Cho Yun-Seong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 4 | Park Jin-Young | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | Kim Seon-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Baek Sung-Dong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 8 | Bak Keon-Woo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Enzo Monteiro | Tiền đạo | Bolivia |
| 10 | Du-hyun Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 11 | Ménder García | Tiền đạo | Colombia |
| 13 | Lee Jong-Eon | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 14 | Seo Jae-Won | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 16 | Seung-Chan Heo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Lee Dong-Won | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 18 | Ju-Young Jo | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 19 | Song Chang-Seok | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Yun Suk-Young | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Cho Sung-Hoon | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 22 | Yang Young-Been | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 23 | Cho Seong-Been | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 25 | Rafael Bandeira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Min Ji-Hoon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 31 | Gong Tae-Yoon | Thủ môn | |
| 32 | Lee Seung-Hwan | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 37 | Lee Yoon-Hwan | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 41 | Kang Eui-Bin | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 42 | Jeong Jin-Woo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 47 | Na-moo Ju | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Lee Kang-Han | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | Lee Dong-Jin | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 80 | Francisco Geraldes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 99 | Lee Chang-Hoon | Hậu vệ | Hàn Quốc |