Johor Darul Takzim FC
Malaysia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Johor Darul Takzim FC đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 15 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Johor Darul Takzim FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Johor Darul Takzim FC thắng Pohang Steelers 2-0 trên sân khách. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Johor Darul Takzim FC trên bảng xếp hạng
Johor Darul Takzim FC vào guồng với 15 điểm sau 5 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 3,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là thắng cả 5 trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Johor Darul Takzim FC
Cán cân bàn thắng bại của Johor Darul Takzim FC đang là +25. Khung thành đội chưa một lần bị chọc thủng. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Khoảng cách của Johor Darul Takzim FC với nhóm trên và nhóm dưới
Johor Darul Takzim FC và Selangor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Hồ sơ đội bóng Johor Darul Takzim FC
Stadium Sultan Ibrahim Larkin, sân nhà của Johor Darul Takzim FC, chứa được 40.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là JOH.
Đối thủ kế tiếp của Johor Darul Takzim FC
Ngày 18/10/2026, Johor Darul Takzim FC làm khách của Terengganu trên sân Sultan Mizan Zainal Abidin Stadium, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Terengganu có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Terengganu hiện đứng thứ 8 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jon Yeabsera | Tiền đạo | |
| 1 | Christian Abad | Thủ môn | Malaysia |
| 2 | Matthew Davies | Hậu vệ | Malaysia |
| 4 | Afiq Fazail | Tiền vệ | Malaysia |
| 5 | Cristián Glauder | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Nathaniel Shio Hong Wan | Tiền vệ | Malaysia |
| 7 | Shahab Zahedi | Tiền đạo | Iran |
| 9 | Bérgson | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Arif Aiman Hanapi | Tiền đạo | Malaysia |
| 11 | Jairo | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Stuart Wilkin | Tiền vệ | Malaysia |
| 13 | J. Irazabal | Hậu vệ | |
| 14 | Shane Lowry | Hậu vệ | Úc |
| 15 | Feroz Baharudin | Hậu vệ | Malaysia |
| 16 | Ahmad Syihan Hazmi | Thủ môn | Malaysia |
| 18 | Nené | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Stoichkov | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Dani Bolt | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Dejan Petrovič | Tiền vệ | Slovenia |
| 22 | La'Vere Corbin-Ong | Hậu vệ | Malaysia |
| 23 | Eddy İsrafilov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 24 | Óscar Arribas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Mohamadou Sumareh | Tiền đạo | Malaysia |
| 26 | Bradley Tapp | Hậu vệ | Úc |
| 28 | Nacho Méndez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Carlos Akapo | Hậu vệ | Guinea Xích Đạo |
| 30 | Natxo Insa | Tiền vệ | Malaysia |
| 33 | Jonathan Silva | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Daniesh Amirruddin | Tiền đạo | |
| 41 | Syamer Kutty Abba | Tiền vệ | Malaysia |
| 44 | M. Cuesta | Hậu vệ | |
| 47 | Ager Aketxe | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 50 | Eldstal Junior | Hậu vệ | |
| 58 | Andoni Zubiaurre | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 77 | Nahuel Leiva | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 81 | Kevin Medina | Hậu vệ | Colombia |
| 88 | Manuel Hidalgo | Tiền đạo | Argentina |
| 91 | Syahmi Safari | Hậu vệ | Malaysia |
| 95 | Marcos Guilherme | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Yago César | Tiền đạo | Brazil |