
Fernando Medeiros
Tiền vệ trung tâm ·
KF Egnatia
Fernando Medeiros: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Santos tại VĐQG Brazil ở mùa 2015, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2016, khi anh rời Santos U23 sang Santos, năm anh bước sang tuổi 20. Ở Santos, dữ liệu ghi cho anh 13 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Portimonense SAD đón anh ngày 25/09/2019 từ No team theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 33 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 bàn và 4 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 110 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu trong màu áo KF Egnatia, khi anh có 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 30. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2017 tại Hạng Hai Brazil ở Vila Nova FC, với 1 bàn. Ngày 06/01/2025, anh trở lại KF Egnatia sau kỳ cho mượn ở Sumqayıt FK — chặng gần nhất trong hồ sơ. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 kiến tạo qua 16 trận có tên trong danh sách thi đấu cho KF Egnatia. Tại KF Egnatia, anh khoác áo số 7 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Tiểu sử Fernando Medeiros
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 10/2/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- KF Egnatia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Fernando Medeiros đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- KF Egnatia
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 06/01/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Fernando Medeiros theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Santos | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vila Nova FC | 2017 | Hạng Hai Brazil | 26 | 210 | 1 | 0 | 6,60 |
| Confiança | 2021 | Hạng Hai Brazil | 13 | 31 | 0 | 0 | 6,20 |
| Santos | 2015 | VĐQG Brazil | 2 | 29 | 0 | 0 | 6,60 |
| Santos | 2016 | VĐQG Brazil | 10 | 17 | 0 | 0 | 6,10 |
| Bahia | 2019 | VĐQG Brazil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 81 | 0 | 0 | 6,57 |
| Portimonense SAD | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 19 | 667 | 0 | 0 | 6,69 |
| KF Egnatia | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Egnatia | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sumqayıt FK | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 175 | 0 | 0 | 6,85 |
| KF Egnatia | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Egnatia | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 4 | — |
| KF Egnatia | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Fernando Medeiros
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | Santos U23 | Santos | Không công bố |
| 19/1/2017 | Santos | Botafogo-SP | Cho mượn |
| 21/5/2017 | Botafogo-SP | Santos | Trở lại sau cho mượn |
| 22/5/2017 | Santos | Vila Nova FC | Cho mượn |
| 1/12/2017 | Vila Nova FC | Santos | Trở lại sau cho mượn |
| 18/1/2019 | Santos U23 | Bahia | Không công bố |
| 1/6/2019 | Bahia | No team | Không công bố |
| 25/9/2019 | No team | Portimonense SAD | Tự do |
| 1/3/2021 | Portimonense SAD | Ituano | Cho mượn |
| 25/5/2021 | Ituano | Portimonense SAD | Trở lại sau cho mượn |
| 16/8/2021 | Portimonense SAD | Confiança | Tự do |
| 8/12/2021 | Confiança | Audax-RJ | Tự do |
| 6/5/2022 | Audax-RJ | Betim Futebol | Tự do |
| 26/7/2022 | Betim Futebol | KF Egnatia | Tự do |
| 7/7/2024 | KF Egnatia | Sumqayıt FK | Cho mượn |
| 6/1/2025 | Sumqayıt FK | KF Egnatia | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 04:54 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.