KF Egnatia
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
KF Egnatia đang xếp thứ 30 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Egnatia Rrogozhinë đang đứng thứ mấy?
Egnatia Rrogozhinë đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 15 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Egnatia Rrogozhinë đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Egnatia Rrogozhinë nằm giữa Teuta Durrës và Dinamo Tirana.
Phong độ gần đây của Egnatia Rrogozhinë
Lần ra sân gần đây nhất đưa Egnatia Rrogozhinë tới kết quả thắng Laci 2-0. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Egnatia Rrogozhinë ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Egnatia Rrogozhinë đứng thứ 2, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Egnatia Rrogozhinë chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Egnatia Rrogozhinë thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Egnatia Rrogozhinë
Egnatia Rrogozhinë là một đội bóng Albania. Sức chứa của Arena Egnatia là 4.000 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Egnatia Rrogozhinë
Vllaznia Shkodër là đối thủ kế tiếp của Egnatia Rrogozhinë, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Vllaznia Shkodër bước vào trận khi đứng thứ 7 với 5 điểm. Vllaznia Shkodër có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bjorni Duka | Tiền vệ | Albania |
| - | Zyber Cullhaj | Tiền vệ | |
| 1 | Klajdi Kuka | Thủ môn | Albania |
| 1 | Levan Tandilashvili | Thủ môn | Georgia |
| 2 | Daniel Adjessa | Tiền đạo | Cameroon |
| 4 | Zamiq Aliyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 5 | Anio Poci | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Albano Aleksi | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Fernando Medeiros | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Ledio Beqja | Tiền vệ | Albania |
| 8 | Ibrahim Diabaté | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 9 | Soumaila Bakayoko | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 10 | Alessandro Albanese | Tiền vệ | Bỉ |
| 11 | Leonardo Rezende Flôres de Melo | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Daniel Afful | Thủ môn | Ghana |
| 12 | Bruno Puja | Thủ môn | Albania |
| 13 | Renato Malota | Hậu vệ | Albania |
| 13 | Alessandro Kacbufi | Hậu vệ | Albania |
| 16 | Edison Ndreca | Hậu vệ | Albania |
| 17 | Kastriot Selmani | Tiền vệ | Kosovo |
| 17 | Altin Kryeziu | Tiền vệ | Kosovo |
| 20 | Karim Loukili | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Guillem Jaime | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Numan Ajetovikj | Hậu vệ | Albania |
| 27 | Jefferson | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Eljon Sota | Hậu vệ | Albania |
| 29 | Andrey Yago | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Deivid Hoxha | Tiền đạo | Albania |
| 33 | Eneo Bitri | Hậu vệ | Albania |
| 36 | Dejvi Duro | Tiền vệ | Albania |
| 55 | Geralb Smajli | Hậu vệ | Albania |
| 70 | Reis Bakalli | Tiền vệ | Albania |
| 77 | Ildi Gruda | Tiền vệ | Albania |
| 98 | Mario Dajsinani | Thủ môn | Albania |
| 99 | Jurguens Montenegro | Tiền đạo | Costa Rica |