
Féderico Bikoro
Các thương vụ chuyển nhượng của Féderico Bikoro
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Féderico Bikoro rời Raja Casablanca để tới Chaves (30/10/2025). Tổng cộng có 15 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/10/2025 | Raja Casablanca | Chaves | Không công bố |
| 29/6/2025 | Raja Casablanca | Chaves | Không công bố |
| 28/8/2024 | Club Africain | Raja Casablanca | Tự do |
| 13/9/2023 | Sandefjord | Club Africain | Không công bố |
| 11/8/2022 | Zaragoza | Sandefjord | Không công bố |
| 1/7/2022 | Hércules | Zaragoza | Trở lại sau cho mượn |
| 26/7/2021 | Zaragoza | Hércules | Cho mượn |
| 1/7/2021 | Badalona | Zaragoza | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2021 | Zaragoza | Badalona | Cho mượn |
| 4/9/2020 | Zaragoza | Numancia | Không công bố |
| 1/7/2020 | Badajoz | Zaragoza | Trở lại sau cho mượn |
| 16/1/2020 | Zaragoza | Badajoz | Cho mượn |
| 1/7/2019 | Teruel | Zaragoza | Không công bố |
| 24/7/2018 | Lorca | Teruel | Không công bố |
| 1/2/2018 | SS Reyes | Lorca | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Féderico Bikoro
Hồ sơ cầu thủ Féderico Bikoro
Ở tuổi 30, Féderico Bikoro đang là cầu thủ trong đội hình Chaves. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Guinea Xích Đạo.
- Ngày sinh
- 17/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Guinea Xích Đạo
- Chiều cao
- 188 cm
- Cân nặng
- 76 kg
- Số áo
- 44
- CLB hiện tại
- Chaves
Thống kê Féderico Bikoro
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Botola Pro | Raja Casablanca | 18 | 1.029 | 0 | — | Thẻ vàng: 5Thẻ đỏ: 1 | — |
| 2024CAF Champions League | Raja Casablanca | 5 | 331 | — | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,52 |
| 2024Cup | Raja Casablanca | 2 | 130 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 5,97 |
| 2023Ligue 1 | Club Africain | 14 | 830 | 0 | — | Thẻ vàng: 3 | — |
| 2023CAF Confederation Cup | Club Africain | 4 | 193 | — | — | Thẻ vàng: 1 | 6,30 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies | Equatorial Guinea | 4 | 193 | Thẻ vàng: 1 | 6,30 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Féderico Bikoro theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Raja Casablanca | 2024 | 25 | 1.490 | 0 | 0 |
| Club Africain | 2023 | 18 | 1.023 | 0 | — |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút |
|---|---|---|---|
| Equatorial Guinea | 2025 | 4 | 193 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Féderico Bikoro
- Féderico Bikoro đang khoác áo đội bóng nào?
- Chaves là CLB hiện tại của Féderico Bikoro, mang áo số 44.
- Féderico Bikoro bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Féderico Bikoro 30 tuổi (sinh ngày 17/03/1996), cao 188 cm.
- Féderico Bikoro mang quốc tịch nào?
- Féderico Bikoro có quốc tịch Guinea Xích Đạo theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:24 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.