SS Reyes
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
SS Reyes đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SS Reyes xếp hạng ra sao?
SS Reyes có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 24 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 7 hoà và 5 thua.
SS Reyes đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, SS Reyes nằm giữa Atlético Baleares và Socuéllamos.
SS Reyes thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây SS Reyes thua Salamanca UDS 2-3 trên sân khách và thắng Real Ávila 3-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hồ sơ đội bóng SS Reyes
SS Reyes lấy Estadio Municipal Nuevo Matapiñonera ở San Sebastián de los Reyes làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Municipal Nuevo Matapiñonera là 3.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của SS Reyes
Hàng công SS Reyes đứng thứ 5 với 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Héctor Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pol Bassa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Alberto Lejárraga | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | David Alguacil Aparicio | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Aarón González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Isma Aizpiri | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Samu Pérez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Mario González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Fer Harta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Eneko Capilla | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Alberto Bernardo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Ruizma | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Tito | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Ayala | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Ian Tejero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Marvin Anieboh | Hậu vệ | Guinea Xích Đạo |
| 20 | Edu Viaña | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Yago Gandoy | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Ariel Herrero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Álvaro José | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Iván García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Jacobo de Oro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Axel García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |