
E. Erboğa
Các thương vụ chuyển nhượng của E. Erboğa
E. Erboğa gia nhập Kırıkkale Büyük Anadolu theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 05/02/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: Serik Belediyespor sang Amasyaspor 1968 ngày 21/08/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/2/2026 | Çayelispor | Kırıkkale Büyük Anadolu | Không công bố |
| 21/8/2024 | Serik Belediyespor | Amasyaspor 1968 | Tự do |
| 16/8/2023 | Kasimpasa | Serik Belediyespor | Không công bố |
| 1/7/2023 | Tepecikspor | Kasimpasa | Trở lại sau cho mượn |
| 12/1/2023 | Kasimpasa | Tepecikspor | Cho mượn |
| 26/7/2022 | Kasimpasa | Şanlıurfaspor | Không công bố |
| 1/7/2022 | 24 Erzincanspor | Kasimpasa | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2022 | Kasimpasa | 24 Erzincanspor | Trở lại sau cho mượn |
| 30/7/2021 | Kasimpasa | Hekimoğlu Trabzon | Không công bố |
| 1/7/2021 | 24 Erzincanspor | Kasimpasa | Cho mượn |
| 27/1/2020 | Kasimpasa | 24 Erzincanspor | Không công bố |
| 5/8/2019 | Kasimpasa | Kızılcabölükspor | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Sultanbeyli Belediyespor | Kasimpasa | Trở lại sau cho mượn |
| 16/1/2019 | Kasimpasa | Sultanbeyli Belediyespor | Cho mượn |
| 1/7/2018 | Kızılcabölükspor | Kasimpasa | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2018 | Kasimpasa | Kızılcabölükspor | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của E. Erboğa
Ở tuổi 27, E. Erboğa là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Kırıkkale Büyük Anadolu. Số áo hiện tại là 99.
- Câu lạc bộ
- Kırıkkale Büyük Anadolu
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 05/02/2026
E. Erboğa là ai?
Ở tuổi 27, E. Erboğa đang là cầu thủ trong đội hình Kırıkkale Büyük Anadolu. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ.
- Ngày sinh
- 11/1/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 186 cm
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Kırıkkale Büyük Anadolu
Thống kê E. Erboğa
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Türkiye Kupası | Amasyaspor 1968 | 1 | 80 | 2 | Thẻ vàng: 0 |
| 20232. Lig | Serik Spor | 32 | 919 | 4 | Thẻ vàng: 8 |
| 2023Türkiye Kupası | Serik Spor | 1 | 28 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp E. Erboğa theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Amasyaspor 1968 | 2024 | 1 | 80 | 2 |
| Serik Spor | 2023 | 33 | 947 | 4 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về E. Erboğa
- E. Erboğa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận E. Erboğa 27 tuổi (sinh ngày 11/01/1999), cao 186 cm.
- E. Erboğa mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của E. Erboğa là Thổ Nhĩ Kỳ.
- E. Erboğa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Kırıkkale Büyük Anadolu là CLB hiện tại của E. Erboğa, mang áo số 99.
Cập nhật lần cuối: 08:06 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.