Şanlıurfaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
Şanlıurfaspor đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Şanlıurfaspor
Sân nhà của Şanlıurfaspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Şanlıurfa 11 Nisan Stadyumu. Şanlıurfa 11 Nisan Stadyumu đón được 28.965 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SAN.
Thành tích mùa 18/19 của Şanlıurfaspor
Bảng xếp hạng giải ghi tên Şanlıurfaspor ở vị trí thứ 8. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Şanlıurfaspor
Gần đây Şanlıurfaspor thắng Çorluspor 1947 3-2 trên sân khách và hoà Güzide Gebzespor 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Şanlıurfaspor
Khoảng cách từ Şanlıurfaspor tới Muş Sport Klübü ở ngôi đầu là 7 điểm. Phía trên là Isparta 32 Spor, cách 1 điểm.
Şanlıurfaspor trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Şanlıurfaspor 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Şanlıurfaspor ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Şanlıurfaspor mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Şanlıurfaspor đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Şanlıurfaspor tiếp Hatayspor lúc 23h00 ngày 17/10/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ibrahim Burak Isik | Tiền đạo | |
| 2 | Burak Çamoglu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Levent Gülen | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Mert Toy Umut | Hậu vệ | |
| 6 | C. Irturk | Tiền vệ | |
| 7 | B. Yildiz | Tiền vệ | |
| 8 | Çınar Tarhan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Vedat Bora | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Çekdar Orhan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Ahmet Karademir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Yiğitali Bayrak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Özgür Sert | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Anil Gözütok | Tiền vệ | Đức |
| 39 | I. Surgulu | Hậu vệ | |
| 55 | Baran Demir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 67 | Onur Karakabak | Tiền vệ | |
| 70 | Tahsin Bülbül | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Ali Demirel | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Sinan Kurumuş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |