Kırıkkale Büyük Anadolu
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Kırıkkale Büyük Anadolu đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kırıkkale Büyük Anadolu
Kırıkkale Büyük Anadolu lấy Başpınar 17 Ağustos Stadı ở Kırıkkale làm sân nhà. Khán đài Başpınar 17 Ağustos Stadı có 16.000 chỗ ngồi.
Kırıkkale Büyük Anadolu đang đứng thứ mấy?
Kırıkkale Büyük Anadolu đang đứng thứ 9 trong số 18 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Kırıkkale Büyük Anadolu
Trận gần nhất, Kırıkkale Büyük Anadolu thắng Diyarbekirspor 3-2 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Khoảng cách của Kırıkkale Büyük Anadolu với nhóm trên và nhóm dưới
Kırıkkale Büyük Anadolu và Silifke Belediyespor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Ağrı 1970, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Yeşilyurt Belediyespor là 11 điểm.
Khác biệt sân bãi của Kırıkkale Büyük Anadolu
Thành tích hai sân của Kırıkkale Büyük Anadolu là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Kırıkkale Büyük Anadolu
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Kırıkkale Büyük Anadolu mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Trận kế tiếp của Kırıkkale Büyük Anadolu
Ngày 18/10/2026, Kırıkkale Büyük Anadolu làm khách của Ağrı 1970, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Ağrı 1970 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Ağrı 1970 hiện đứng thứ 8 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Can Mete Efe | Hậu vệ | |
| - | Mumin Uyar | Tiền vệ | |
| 5 | Serdar Güncü | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Christopher Kröhn | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Y. Tunc | Tiền đạo | |
| 10 | Kerem Kursun | Tiền vệ | |
| 15 | E. Halidi | Tiền đạo | |
| 19 | E. Erboğa | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Şahin Şafakoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | B. Destan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Tunahan Şamdanlı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 57 | Talha Akkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Berkay Arı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 84 | Omer Camci | Thủ môn | |
| 91 | Y. Polat | Tiền đạo | |
| 99 | Baha Kısacık | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |