
Dani Sotres
Các thương vụ chuyển nhượng của Dani Sotres
Dữ liệu chuyển nhượng của Dani Sotres gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Cadiz sang Cultural Leonesa ngày 01/07/2021, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/1/2023 | Cultural Leonesa | Gimnástica Torrelavega | Không công bố |
| 1/7/2021 | Cadiz | Cultural Leonesa | Không công bố |
| 24/9/2020 | Cadiz | Rayo Majadahonda | Không công bố |
| 1/9/2020 | Salamanca UDS | Cadiz | Không công bố |
| 28/8/2018 | Celta Vigo | Salamanca UDS | Không công bố |
| 11/7/2017 | Levante | Celta Vigo | Không công bố |
| 31/8/2016 | Recreativo Huelva | Levante | Không công bố |
| 1/7/2016 | Racing Santander | Recreativo Huelva | Trở lại sau cho mượn |
| 30/7/2015 | Recreativo Huelva | Racing Santander | Cho mượn |
| 30/1/2014 | Racing Santander | Recreativo Huelva | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Dani Sotres
Sinh ngày 21/05/1993, Dani Sotres là cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Tây Ban Nha.
- Ngày sinh
- 21/5/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 78 kg
- Số áo
- 1
Câu hỏi thường gặp về Dani Sotres
- Dani Sotres bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Dani Sotres 33 tuổi (sinh ngày 21/05/1993), cao 182 cm.
- Dani Sotres mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Dani Sotres là Tây Ban Nha.
Cập nhật lần cuối: 08:08 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.