Salamanca UDS
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Salamanca UDS đang xếp thứ 9 trên tổng 20 đội, với 19 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 24/25 của Salamanca UDS
Salamanca UDS xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Đội có 9 thắng, 8 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Salamanca UDS đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Salamanca UDS nằm giữa Celta de Vigo II và Numancia. Đội đầu bảng Coruxo đang hơn 1 điểm.
Phong độ gần đây của Salamanca UDS
Salamanca UDS khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng SS Reyes 3-2, thua Atlético Tordesillas 0-2 và thắng UD Santa Marta 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 9 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Hồ sơ đội bóng Salamanca UDS
Estadio El Helmántico, sân nhà của Salamanca UDS, chứa được 17.341 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Salamanca UDS
Hàng công Salamanca UDS đứng thứ 11 với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rubén de Tomás | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Raul Carrasco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Joan Javier Castaño Santana | Hậu vệ | Ecuador |
| - | Pablo Cojo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Jon Villanueva | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Souleymane Gassama | Hậu vệ | Mali |
| 4 | Iván Casado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Javier Murúa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Carlos Cristeto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Álvaro González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Antonio Amaro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Pablo Servetti | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Diego Benito | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Martín Galván | Tiền đạo | Mexico |
| 14 | Gustavo Carmona | Tiền đạo | Mexico |
| 15 | Alberto Villapalos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Curro Muñoz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Davo Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 17 | Jesús Ares | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Stephane Emaná | Tiền đạo | Cameroon |
| 20 | Carlos Parra | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Álex Caramelo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Óscar Lorenzo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Juan Victoria | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | Ian Olivera | Hậu vệ | Andorra |
| 28 | Asier Domínguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Imanol González | Thủ môn | Tây Ban Nha |