
Damjan Đoković
Damjan Đoković chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Damjan Đoković rời CFR 1907 Cluj để tới Opatija (15/09/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/9/2026 | CFR 1907 Cluj | Opatija | Không công bố |
| 18/8/2026 | CFR 1907 Cluj | Opatija | Không công bố |
| 18/8/2026 | CFR 1907 Cluj | Djokovic Damjan | Không công bố |
| 21/8/2024 | Rapid | CFR 1907 Cluj | Tự do |
| 16/1/2024 | FCSB | Rapid | Không công bố |
| 27/6/2023 | Al-Raed | FCSB | Không công bố |
| 25/7/2022 | Rizespor | Al-Raed | Tự do |
| 1/7/2022 | Adana Demirspor | Rizespor | Trở lại sau cho mượn |
| 8/2/2022 | Rizespor | Adana Demirspor | Cho mượn |
| 25/1/2021 | CFR 1907 Cluj | Rizespor | Không công bố |
| 4/9/2017 | HNK Rijeka | CFR 1907 Cluj | Không công bố |
| 4/7/2017 | Spezia | HNK Rijeka | Tự do |
| 28/1/2017 | SpVgg Greuther Fürth | Spezia | Không công bố |
| 15/10/2016 | Gazelec FC Ajaccio | SpVgg Greuther Fürth | Tự do |
| 27/8/2014 | Bologna | Livorno | Không công bố |
| 1/7/2014 | CFR 1907 Cluj | Bologna | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2013 | Bologna | CFR 1907 Cluj | Cho mượn |
| 1/7/2013 | Cesena | Bologna | Không công bố |
| 31/8/2011 | Monza | Cesena | Không công bố |
| 1/1/2011 | Gorica | Monza | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Damjan Đoković
Damjan Đoković: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 36, Damjan Đoković đang là cầu thủ trong đội hình Opatija. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Croatia.
- Ngày sinh
- 18/4/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Croatia
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 74 kg
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Opatija
Thống kê Damjan Đoković
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Liga I | CFR 1907 Cluj | 3 | 225 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,50 |
| 2025Liga I | CFR 1907 Cluj | 33 | 2.253 | 3 | 0 | Thẻ vàng: 4 | 6,78 |
| 2025UEFA Europa League | CFR 1907 Cluj | 6 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025UEFA Europa Conference League | CFR 1907 Cluj | 1 | 70 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
| 2025Cupa României | CFR 1907 Cluj | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Supercupa | CFR 1907 Cluj | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Liga I | CFR 1907 Cluj | 22 | 1.799 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 5 | 6,87 |
| 2024Cupa României | CFR 1907 Cluj | 6 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0Thẻ đỏ: 1 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | CFR 1907 Cluj | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Damjan Đoković theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| CFR 1907 Cluj | 2024 – 2026/27 | 75 | 4.347 | 5 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Damjan Đoković
- Damjan Đoković bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Damjan Đoković 36 tuổi (sinh ngày 18/04/1990), cao 174 cm.
- Quốc tịch của Damjan Đoković là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Damjan Đoković mang quốc tịch Croatia.
- Damjan Đoković đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Opatija là CLB hiện tại của Damjan Đoković, mang áo số 18.
Cập nhật lần cuối: 17:07 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.