SpVgg Greuther Fürth
Đức
Thứ hạng Hạng Hai Đức
SpVgg Greuther Fürth đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của SpVgg Greuther Fürth
SpVgg Greuther Fürth khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Hertha BSC 1-2, thua VfB Stuttgart 0-5 và hoà 1. FC Magdeburg 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích mùa 26/27 của SpVgg Greuther Fürth
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên SpVgg Greuther Fürth. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của SpVgg Greuther Fürth
Trên bảng xếp hạng, SpVgg Greuther Fürth nằm giữa Darmstadt 98 và SG Dynamo Dresden. Ngôi đầu của Hertha BSC còn xa 15 điểm.
Chân sút chủ lực của SpVgg Greuther Fürth
Chân sút chủ lực của SpVgg Greuther Fürth là Felix Klaus, tác giả của 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
SpVgg Greuther Fürth là đội bóng nước nào?
SpVgg Greuther Fürth góp mặt tại Hạng Hai Đức mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Đức. Sportpark Ronhof Thomas Sommer được khánh thành năm 1910, sức chứa 15.000 chỗ.
SpVgg Greuther Fürth trên sân nhà so với sân khách
SpVgg Greuther Fürth nhận 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,8 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của SpVgg Greuther Fürth
Hàng thủ SpVgg Greuther Fürth đứng thứ 12 tại Hạng Hai Đức, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của SpVgg Greuther Fürth
Eintracht Braunschweig là đối thủ kế tiếp của SpVgg Greuther Fürth tại Hạng Hai Đức, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Sportpark Ronhof Thomas Sommer. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 7 điểm. Eintracht Braunschweig có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pepe Pereira Mendes | Tiền vệ | Đức |
| - | Luis Daehne | Tiền vệ | Đức |
| - | Dominik Spath | Tiền vệ | Đức |
| 1 | Florian Hellstern | Thủ môn | Đức |
| 2 | Lukas Reich | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Elias Benkara | Hậu vệ | Algeria |
| 5 | Maxim Dal | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Sacha Banse | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 7 | Dennis Srbeny | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Shinta Appelkamp | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Jordan Siebatcheu | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Ole Pohlmann | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Aaron Keller | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 13 | Paul Will | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Omar Megeed | Tiền vệ | Ai Cập |
| 19 | Benjamin Merlin Zank | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Mika Wallentowitz | Tiền đạo | Đức |
| 22 | Jannis Heuer | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Jannik Dehm | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Luca Itter | Hậu vệ | Đức |
| 28 | Doni Arifi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 29 | Krisztián Keresztes | Hậu vệ | Hungary |
| 30 | Felix Klaus | Tiền đạo | Đức |
| 34 | Hendry Blank | Hậu vệ | Đức |
| 36 | Philipp Muller | Tiền vệ | Đức |
| 37 | Faton Ademi | Tiền vệ | Kosovo |
| 39 | Christian Ortag | Thủ môn | Đức |
| 42 | Omar Sillah | Tiền đạo | Đức |
| 43 | Silas Prüfrock | Thủ môn | Đức |
| 44 | Mehmet Avlayici | Tiền vệ | Đức |
| 45 | Olgherto Balliu | Tiền vệ | Albania |
| 48 | Jakob Krautkramer | Tiền vệ | Đức |
| 51 | Loris Giandomenico | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |