1. FC Kaiserslautern
Đức
Thứ hạng Hạng Hai Đức
1. FC Kaiserslautern đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ 1. FC Kaiserslautern
Hàng công 1. FC Kaiserslautern đứng thứ 16 tại Hạng Hai Đức với 0,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Vị trí của 1. FC Kaiserslautern mùa 26/27
1. FC Kaiserslautern giữ vị trí thứ 6 tại Hạng Hai Đức nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của 1. FC Kaiserslautern
Lần ra sân gần đây nhất đưa 1. FC Kaiserslautern tới kết quả hoà 1. FC Heidenheim 0-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng 1. FC Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern lấy Fritz-Walter-Stadion ở Kaiserslautern làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Kaiserslautern. Đội thuộc làng bóng đá Đức.
Khoảng cách của 1. FC Kaiserslautern với nhóm trên và nhóm dưới
1. FC Kaiserslautern bằng điểm VfL Wolfsburg và chỉ thua ở chỉ số phụ. FC St. Pauli bám sát với khoảng cách 2 điểm. Đội đầu bảng Hertha BSC đang hơn 9 điểm.
Khác biệt sân bãi của 1. FC Kaiserslautern
Thành tích hai sân của 1. FC Kaiserslautern là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho 1. FC Kaiserslautern?
Trên hàng công 1. FC Kaiserslautern, Erencan Yardımcı là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 152 phút.
1. FC Kaiserslautern gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, 1. FC Kaiserslautern tiếp VfL Bochum 1848 trên sân Fritz-Walter-Stadion lúc 18h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của VfL Bochum 1848 là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dženan Rešic | Tiền vệ | |
| - | Kerim Beck | Hậu vệ | Đức |
| - | Yanis Sahib | Hậu vệ | |
| - | Titus Henseler | Tiền vệ | |
| - | Moritz Sebastian Junge | Thủ môn | Đức |
| 1 | Julian Krahl | Thủ môn | Đức |
| 2 | Simon Asta | Tiền vệ | Đức |
| 3 | Alex Murphy | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Maxwell Gyamfi | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Kelven Frees | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Fabian Kunze | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Marlon Ritter | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Semih Şahin | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Ivan Prtajin | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Ibrahim Kanate | Tiền vệ | Mali |
| 14 | Jacob Rasmussen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 15 | Naatan Skyttä | Tiền đạo | Phần Lan |
| 17 | Erencan Yardımcı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Mergim Berisha | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Mario Sauer | Tiền vệ | Slovakia |
| 22 | Mika Haas | Tiền vệ | Đức |
| 25 | Ivan Knezevic | Hậu vệ | Croatia |
| 26 | Paul Joly | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Jan Elvedi | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Yannick Onohiol | Thủ môn | Đức |
| 37 | Leon Robinson | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Thierry Fidjeu-Tazemeta | Tiền đạo | Áo |
| 40 | Enis Kamga | Thủ môn | Đức |
| 41 | David Schramm | Tiền vệ | Đức |
| 42 | Erik Muller | Tiền đạo | Đức |
| 43 | Owen Gibs | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Dion Hofmeister | Tiền vệ | Đức |
| 45 | Miloš Luković | Tiền đạo | Serbia |
| 47 | Ben Jungfleisch | Tiền vệ | Đức |
| 49 | Kian Scheer | Tiền đạo | Đức |