Monza
Ý
Thứ hạng Serie A
Monza đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội tại Serie A, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Monza
Monza xếp thứ 16 trong số 20 đội tại Serie A. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Vị trí Monza so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Monza tới Inter ở ngôi đầu là 12 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Monza thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Monza thua Lazio 1-3 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Monza
Gustavo Varela là người ghi nhiều bàn nhất cho Monza mùa 26/27 với 4 bàn. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27, tổng cộng 428 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 44% số bàn của toàn đội.
Sân nhà và giải đấu của Monza
Monza là đội bóng Ý, mùa 26/27 thi đấu tại Serie A. Sức chứa của U-Power Stadium là 17.102 chỗ.
Monza tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Monza ghi 1,5 bàn và nhận 2,5 bàn. Đội đang có hiệu số −6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Đối thủ kế tiếp của Monza
Trận kế tiếp tại Serie A, Monza tiếp Cagliari trên sân U-Power Stadium lúc 23h30 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Cagliari bước vào trận khi đứng thứ 4 với 13 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Cagliari là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pietro Rota Bulò | Tiền đạo | Ý |
| - | Marco Giuseppe Pirro | Thủ môn | Ý |
| 1 | Noel Törnqvist | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Saba Goglichidze | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | Lorenzo Lucchesi | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Jan Ziółkowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Yvan Maye | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Valentin Antov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 7 | Ricardo Mangas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Manga Foe Ondoa | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Gustavo Varela | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Patrick Cutrone | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Omari Forson | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Ebenezer Akinsanmiro | Tiền vệ | Nigeria |
| 16 | Cyril Ngonge | Tiền đạo | Bỉ |
| 17 | Keita Baldé | Tiền đạo | Senegal |
| 19 | Samuele Birindelli | Tiền vệ | Ý |
| 20 | Demba Thiam | Thủ môn | Senegal |
| 21 | Leonardo Colombo | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Exequiel Zeballos | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Solomon Loubao | Tiền vệ | Pháp |
| 24 | Adam Bakoune | Hậu vệ | Morocco |
| 26 | Patrick Ciurria | Tiền đạo | Ý |
| 27 | Idrissa Touré | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Andrea Colpani | Tiền đạo | Ý |
| 32 | Matteo Pessina | Tiền vệ | Ý |
| 43 | Aljaz Strajnar | Thủ môn | Slovenia |
| 43 | Konstantinos Varesis | Hậu vệ | Albania |
| 44 | Andrea Carboni | Hậu vệ | Ý |
| 46 | Jay Robinson | Tiền đạo | Anh |
| 46 | Christian Mariani | Tiền vệ | Ý |
| 47 | Dany Mota | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 50 | Nicolo Ballabio | Tiền vệ | Ý |
| 50 | Aleksandr Ballabio | Thủ môn | Ý |
| 60 | Eddy Kouadio | Hậu vệ | Ý |
| 61 | Mattia Attinasi | Tiền vệ | Ý |
| 62 | Manuel Villa | Hậu vệ | Ý |
| 70 | Kevin Martins | Tiền vệ | Ý |
| 80 | Mathis Mout | Tiền vệ | Ý |
| 90 | Michael Folorunsho | Tiền vệ | Ý |